Thông số sản phẩm
| Mẫu / quy cách | M2.5–M48 |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Dùng cho | M2.5 | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | (M14) | M16 | |
| d | Max. | 2.95 | 3.5 | 4.5 | 5.6 | 6.76 | 8.76 | 10.93 | 13.43 | 15.43 | 17.43 |
| Min. | 2.7 | 3.2 | 4.2 | 5.3 | 6.4 | 8.4 | 10.5 | 13 | 15 | 17 | |
| dc | Max. | 8 | 10 | 14 | 17 | 19 | 22 | 26 | 32 | 32 | 40 |
| Min. | 7.64 | 9.64 | 13.57 | 16.57 | 18.48 | 21.48 | 25.48 | 31.38 | 31.38 | 39.38 | |
| L | DN | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 28 | 28 | 32 |
| Min. | 9.71 | 11.65 | 13.65 | 15.65 | 17.65 | 19.58 | 21.58 | 27.58 | 27.58 | 31.5 | |
| Max. | 10.29 | 12.35 | 14.35 | 16.35 | 18.35 | 20.42 | 22.42 | 28.42 | 28.42 | 32.5 | |
| h | 0.4 | 0.4 | 0.4 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 1 | |
| b | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 12 | 12 | 15 | |
| b1 | 6 | 7 | 9 | 11 | 12 | 16 | 19 | 21 | 25 | 32 | |
| r | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 4 | 4 | 6 | 10 | 10 | 10 | |
| TL/1000 cái (thép) ≈ kg | 0.17 | 0.25 | 0.42 | 0.74 | 0.91 | 1.27 | 1.7 | 4.8 | 5.12 | 8.21 | |
| Dùng cho | (M18) | M20 | (M22) | M24 | (M27) | M30 | M36 | M42 | M48 | |
| d | Max. | 19.52 | 21.52 | 23.52 | 25.52 | 28.52 | 31.62 | 37.6 | 43.62 | 50.62 |
| Min. | 19 | 21 | 23 | 25 | 28 | 31 | 37 | 43 | 50 | |
| dc | Max. | 45 | 45 | 50 | 50 | 58 | 63 | 75 | 88 | 100 |
| Min. | 44.38 | 44.38 | 49.38 | 49.38 | 57.26 | 62.26 | 74.2 | 87.13 | 99.13 | |
| L | DN | 36 | 36 | 42 | 42 | 48 | 52 | 62 | 70 | 80 |
| Min. | 35.5 | 35.5 | 41.5 | 41.5 | 47.5 | 51.4 | 61.4 | 69.4 | 79.4 | |
| Max. | 36.5 | 36.5 | 42.5 | 42.5 | 48.5 | 52.6 | 62.6 | 70.6 | 80.6 | |
| h | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | |
| b | 18 | 18 | 20 | 20 | 24 | 26 | 30 | 35 | 40 | |
| b1 | 38 | 38 | 39 | 42 | 48 | 55 | 65 | 78 | 90 | |
| r | 10 | 10 | 10 | 10 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | |
| TL/1000 cái (thép) ≈ kg | 10.93 | 11.83 | 12.61 | 12.68 | 25.81 | 31.17 | 43.81 | 60.28 | 77.9 | |
Vòng đệm hãm một tai — Giới thiệu sản phẩm
Vòng đệm hãm một tai được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 854—1988, gồm thân vòng đệm, lưỡi gà trong và tai ngoài. Khi sử dụng, lưỡi gà trong được gài vào rãnh trục, tai ngoài được bẻ gập để kẹp vào cạnh của đai ốc tròn, tạo thành khóa hãm cơ khí, ngăn ngừa hiệu quả đai ốc bị lỏng ra dưới rung động và va đập. Sản phẩm có kết cấu đơn giản, lắp đặt thuận tiện, được sử dụng rộng rãi cho các mối nối chống lỏng ở đầu trục.
I. Đặc điểm sản phẩm
-
Kết cấu tiêu chuẩn: Kích thước phù hợp GB/T 854—1988, tương thích tốt với đai ốc tròn tiêu chuẩn, khả năng thay thế cao.
-
Tạo hình liền khối: Thân vòng đệm, lưỡi gà trong và tai ngoài được dập liền một lần, kết cấu gọn, không có mối hàn, độ tin cậy cao.
-
Dễ bẻ gập: Tai ngoài và lưỡi gà trong dễ dàng bẻ gập, uốn thẳng tại hiện trường, tháo lắp linh hoạt, không ảnh hưởng đến việc tái sử dụng.
-
Bề mặt phẳng: Cạnh không có bavia, không làm hỏng các bề mặt tiếp xúc như trục, đai ốc khi lắp ráp.
-
Tính thích ứng cao: Chủng loại đầy đủ, đáp ứng nhu cầu chống lỏng cho nhiều đường kính ren và đường kính trục khác nhau.
II. Ưu điểm sản phẩm
-
Chống lỏng đáng tin cậy: Lưỡi gà trong gài vào rãnh trục, tai ngoài bẻ gập ôm lấy đai ốc, tạo khóa hãm cơ khí, hiệu quả chống lỏng tốt.
-
Chống rung và chống va đập: Vẫn giữ trạng thái hãm chặt trong điều kiện rung động và va đập, tránh đai ốc bị lỏng.
-
Thao tác đơn giản: Không cần dụng cụ chuyên dụng, chỉ cần kìm thường là có thể bẻ gập để hãm và tháo.
-
Bảo trì thuận tiện: Khi tháo có thể uốn thẳng tai ngoài, đai ốc được tháo ra; vòng đệm có thể tái sử dụng hoặc thay thế.
-
Tính tương thích tốt: Có thể dùng với các đai ốc tròn tiêu chuẩn như GB/T 812, phù hợp cho nhiều kết cấu truyền động cơ khí.
III. Phạm vi ứng dụng
Thích hợp cho các vị trí đầu trục cần chống lỏng đai ốc tròn trong các loại thiết bị cơ khí, bao gồm:
-
Máy móc thông dụng: hộp giảm tốc, động cơ điện, bơm, quạt, trục truyền động, v.v.
-
Ô tô và xe máy: cơ cấu lái, trục truyền động, moay-ơ và các bộ phận kẹp chặt khác.
-
Máy xây dựng: máy xúc, máy xúc lật, thiết bị nâng hạ và những nơi có rung động lớn.
-
Máy nông nghiệp: máy kéo, máy gặt, máy gieo hạt, v.v.
-
Thiết bị điện và viễn thông: các thiết bị ngoài trời, tháp, đầu nối và các mối nối ren cần chống lỏng.
-
Thiết bị công nghiệp nhẹ và gia dụng: máy giặt, dụng cụ điện, dụng cụ thể dục, v.v.