Chọn cấp bền cho từng dự án như thế nào?
Cần xét tải trọng, rung động, môi trường lắp đặt và tiêu chuẩn. Wohe hỗ trợ chọn cấp 4.8, 8.8, 10.9, 12.9 và vật liệu inox phù hợp.
Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp.
Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp.
Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp.
Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp.
Ứng dụng
| Ứng dụng | Cấp bền đề xuất | Kích thước phổ biến | Xử lý bề mặt | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| Ứng dụng | 8.8/10.9/12.9 | M6-M64 | Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp. | GB/T 5782/DIN 931 |
| Ứng dụng | 8.8/10.9 | M3-M48 | Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp. | GB/T 70.1/DIN 912 |
| Ứng dụng | 10.9/12.9 | M20-M100 | Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp. | GB/T 5782/JTG/T D81 |
| Ứng dụng | A2-70/A4-80 | M4-M24 | Giải pháp fastener cho xây dựng, máy móc, cầu đường, đường hầm, năng lượng mặt trời và bảo trì công nghiệp. | GB/T 5782/ASTM F593 |
Gợi ý về cấp bền, bề mặt, hàng không tiêu chuẩn và giao hàng theo lô cho mua hàng kỹ thuật.
Cần xét tải trọng, rung động, môi trường lắp đặt và tiêu chuẩn. Wohe hỗ trợ chọn cấp 4.8, 8.8, 10.9, 12.9 và vật liệu inox phù hợp.
Thường ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng, Dacromet, inox hoặc giải pháp chống lỏng. Lựa chọn phụ thuộc môi trường ăn mòn, vị trí lắp đặt, ngân sách và bảo trì.
Bản vẽ, kích thước, vật liệu, cấp bền, bề mặt, số lượng, tiêu chuẩn nghiệm thu và mô tả ứng dụng giúp xác nhận khả năng sản xuất.