Thông số sản phẩm
| Quy cách / model | M10 - 56 |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| KT Cơ bản b |
2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | ||
| b | Lớn nhất = DN (h8) | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | |
| Nhỏ nhất | 1.986 | 2.986 | 3.986 | 4.982 | 5.982 | 7.978 | 9.978 | 11.973 | 13.973 | 15.973 | 17.973 | 19.967 | 21.967 | ||
| h | Lớn nhất = DN | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 14 | |
| HCN(h11) | Nhỏ nhất | - | - | - | - | - | 6.91 | 7.91 | 7.91 | 8.91 | 9.91 | 10.89 | 11.89 | 13.89 | |
| HV(h8) | Lớn nhất | 1.986 | 2.986 | 3.986 | 4.982 | 5.982 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| s | Vát/Bo | Nhỏ nhất | 0.16 | 0.16 | 0.16 | 0.25 | 0.25 | 0.25 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.60 | 0.60 |
| Lớn nhất | 0.25 | 0.25 | 0.25 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.80 | 0.80 | ||
| KT Cơ bản b |
25 | 28 | 32 | 36 | 40 | 45 | 50 | 56 | 63 | 70 | 80 | 90 | 100 | ||
| b | Lớn nhất = DN (h8) | 25 | 28 | 32 | 36 | 40 | 45 | 50 | 56 | 63 | 70 | 80 | 90 | 100 | |
| Nhỏ nhất | 24.967 | 27.961 | 31.961 | 35.961 | 39.961 | 44.961 | 49.961 | 55.954 | 62.954 | 69.954 | 79.954 | 89.946 | 99.946 | ||
| h | Lớn nhất = DN | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 25 | 28 | 32 | 32 | 36 | 40 | 45 | 50 | |
| HCN(h11) | Nhỏ nhất | 13.89 | 15.89 | 17.89 | 19.87 | 21.87 | 24.87 | 27.87 | 31.84 | 31.84 | 35.84 | 39.84 | 44.84 | 49.84 | |
| HV(h8) | Lớn nhất | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| s | Vát/Bo | Nhỏ nhất | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.60 | 1.60 | 1.60 | 2.50 | 2.50 | 2.50 |
| Lớn nhất | 0.80 | 0.80 | 0.80 | 1.20 | 1.20 | 1.20 | 1.20 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | ||
Then bằng – Giới thiệu sản phẩm
Then bằng là chi tiết kết nối truyền động cơ khí tiêu chuẩn, có tiết diện hình chữ nhật. Khi làm việc, nó truyền mô-men xoắn nhờ sự tiếp xúc khít giữa hai mặt phẳng (bề mặt làm việc) của then với rãnh then trên trục và moay-ơ. Đây là kiểu kết nối có thể tháo rời, cấu trúc cực kỳ đơn giản, là phương pháp cố định chu vi phổ biến và kinh tế nhất giữa trục và các chi tiết quay như bánh răng, puly, khớp nối.
Then bằng do chúng tôi sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc gia GB/T 1096 (then bằng thông thường), GB/T 1097 (then dẫn hướng) và GB/T 1567 (then bằng mỏng). Theo hình dạng đầu then, được chia thành loại A (hai đầu tròn), loại B (đầu vuông) và loại C (một đầu tròn). Vật liệu bao gồm thép 45#, thép hợp kim 40Cr, thép không gỉ A2/A4, tương thích rộng rãi với các loại thiết bị cơ khí thông dụng và chuyên dụng.
I. Đặc điểm sản phẩm
Kích thước tiết diện tiêu chuẩn hóa: Chiều rộng then (b) và chiều cao then (h) được xác định theo đường kính trục, hoàn toàn tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 1096, khớp hoàn hảo với kích thước dao phay rãnh then tiêu chuẩn (dao phay ngón, dao phay đĩa), đảm bảo khả năng thay thế lẫn nhau cực cao.
Ba dạng đầu then tùy chọn:
-
Loại A (hai đầu tròn): Được sử dụng phổ biến nhất; rãnh then được gia công bằng dao phay ngón, then cố định chắc chắn trong rãnh.
-
Loại B (đầu vuông): Tập trung ứng suất thấp; rãnh then được gia công bằng dao phay đĩa, cần thêm vít để chống dịch chuyển dọc trục.
-
Loại C (một đầu tròn): Chuyên dùng cho đầu trục, thuận tiện lắp từ một phía.
Dung sai kích thước chính xác: Dung sai chiều rộng then thường là h8, với kiểu lắp ghép chuyển tiếp hoặc lắp ghép có khe hở trong rãnh (P9/Js9/N9, v.v.), đảm bảo độ chính xác lắp đặt và khả năng truyền mô-men xoắn.
Kết cấu then dẫn hướng/trượt tùy chọn: Then dẫn hướng (GB/T 1097) có lỗ bắt vít cố định, cho phép moay-ơ trượt dọc trục trên trục, dùng cho bánh răng trượt trong hộp số, v.v.
II. Ưu điểm sản phẩm
Cấu trúc cực kỳ đơn giản, chi phí thấp nhất: Chỉ cần một thanh thép hình chữ nhật là có thể truyền động, chi phí gia công và thu mua thấp nhất trong mọi phương pháp kết nối trục-moay-ơ.
Tháo lắp dễ dàng, bảo trì nhanh chóng: Chỉ cần gõ hoặc ép theo hướng trục là tách được trục khỏi moay-ơ, đặc biệt phù hợp với những nơi cần thay thế chi tiết mòn thường xuyên.
Chức năng bảo vệ quá tải: Khi quá tải nghiêm trọng, then bằng sẽ bị cắt hoặc ép hỏng trước, bảo vệ trục và bánh răng đắt tiền, đóng vai trò như “cầu chì an toàn”.
Tính phổ dụng cực cao: Mức độ tiêu chuẩn hóa mang tính toàn cầu; bất kỳ quy cách then bằng nào cũng có thể mua trên thị trường bất cứ lúc nào, không có rủi ro gián đoạn nguồn cung.
III. Phạm vi ứng dụng
Truyền động cơ khí thông dụng: Kết nối động cơ điện với hộp giảm tốc, cố định bánh công tác bơm và quạt, kết nối thông thường của các loại puly, đĩa xích với trục.
Ô tô và máy nông nghiệp: Bánh răng định thời trục khuỷu động cơ, trục truyền lực máy kéo, bộ phận truyền động của máy thu hoạch.
Máy công cụ chính xác: Định vị phụ trợ cho bánh răng hộp trục chính và trục then hoa, cũng như kết nối các bộ phận vận hành bằng tay như vô lăng và tay cầm.
Thiết bị công trình và khai thác mỏ: Truyền mô-men xoắn cho các chi tiết quay cỡ trung và lớn như tang dẫn động băng tải, bánh đà máy nghiền (thường kết hợp vật liệu cường độ cao 40Cr).
Thiết bị thực phẩm và hóa chất: Bánh công tác máy khuấy, trục truyền động máy chiết rót, v.v., sử dụng then bằng thép không gỉ A2/A4 để đáp ứng yêu cầu chống ăn mòn và vệ sinh.