Thông số sản phẩm
| Quy cách / model | M3–M200 |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| ĐK trục d0 |
3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | |
| d | DN | 2.7 | 3.7 | 4.7 | 5.6 | 6.5 | 7.4 | 8.4 | 9.3 | 10.2 | 11 | 11.9 | 12.9 | 13.8 | 14.7 | 15.7 | 16.5 |
| Lớn nhất | 2.74 | 3.74 | 4.74 | 5.64 | 6.56 | 7.46 | 8.46 | 9.4 | 10.3 | 11.1 | 12 | 13 | 13.9 | 14.8 | 15.8 | 16.6 | |
| Nhỏ nhất | 2.55 | 3.55 | 4.55 | 5.45 | 6.32 | 7.22 | 8.22 | 8.94 | 9.84 | 10.64 | 11.54 | 12.54 | 13.44 | 14.34 | 15.34 | 16.14 | |
| h | DN | 0.4 | 0.4 | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.8 | 0.8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Lớn nhất | 0.43 | 0.43 | 0.64 | 0.64 | 0.64 | 0.84 | 0.84 | 1.05 | 1.05 | 1.05 | 1.05 | 1.05 | 1.05 | 1.05 | 1.05 | 1.05 | |
| Nhỏ nhất | 0.34 | 0.34 | 0.53 | 0.53 | 0.53 | 0.7 | 0.7 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | |
| b | ≈ | 0.8 | 0.88 | 1.12 | 1.32 | 1.32 | 1.32 | 1.44 | 1.44 | 1.52 | 1.72 | 1.88 | 1.88 | 2 | 2.32 | 2.48 | 2.48 |
| d1 | 1 | 1 | 1 | 1.2 | 1.2 | 1.2 | 1.2 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.7 | 1.7 | 1.7 | 1.7 | 1.7 | 1.7 | |
| H | 0.95 | 1.1 | 1.25 | 1.35 | 1.55 | 1.6 | 1.65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| d2 | Lớn nhất | 2.8 | 3.8 | 4.8 | 5.7 | 6.7 | 7.6 | 8.6 | 9.6 | 10.5 | 11.5 | 12.4 | 13.4 | 14.3 | 15.2 | 16.2 | 17 |
| Nhỏ nhất | 2.76 | 3.752 | 4.752 | 5.652 | 6.642 | 7.542 | 8.542 | 9.542 | 10.39 | 11.39 | 12.29 | 13.29 | 14.19 | 15.09 | 16.09 | 16.89 | |
| m | Lớn nhất | 0.64 | 0.64 | 0.84 | 0.84 | 0.84 | 1.04 | 1.04 | 1.24 | 1.24 | 1.24 | 1.24 | 1.24 | 1.24 | 1.24 | 1.24 | 1.24 |
| Nhỏ nhất | 0.5 | 0.5 | 0.7 | 0.7 | 0.7 | 0.9 | 0.9 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | |
| n | ≥ | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 0.5 | 0.5 | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.8 | 0.8 | 0.9 | 0.9 | 1.1 | 1.2 | 1.2 | 1.5 |
| d3 ② | ≥ | 7.2 | 8.8 | 10.7 | 12.2 | 13.8 | 15.2 | 16.4 | 17.6 | 18.6 | 19.6 | 20.8 | 22 | 23.2 | 24.4 | 25.6 | 27 |
| TL/1000 cái (thép) ≈ kg | 0.02 | 0.03 | 0.08 | 0.11 | 0.12 | 0.19 | 0.22 | 0.24 | 0.28 | 0.35 | 0.41 | 0.44 | 0.51 | 0.65 | 0.74 | 0.78 | |
| ĐK trục d0 |
140 | 145 | 150 | 155 | 160 | 165 | 170 | 175 | 180 | 185 | 190 | 195 | 200 | |
| d | DN | 133 | 138 | 142 | 146 | 151 | 155.5 | 160.5 | 165.5 | 170.5 | 175.5 | 180.5 | 185.5 | 190.5 |
| Lớn nhất | 133.63 | 138.63 | 142.63 | 146.63 | 151.63 | 156.13 | 161.13 | 166.13 | 171.13 | 176.13 | 181.22 | 186.22 | 191.22 | |
| Nhỏ nhất | 131.5 | 136.5 | 140.5 | 144.5 | 149.5 | 154 | 159 | 164 | 169 | 174 | 178.8 | 183.8 | 188.8 | |
| h | DN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Lớn nhất | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | |
| Nhỏ nhất | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | 2.78 | |
| b | ≈ | 13.2 | 13.2 | 14 | 14 | 14 | 14.4 | 14.4 | 15 | 15 | 15.2 | 15.2 | 15.6 | 15.6 |
| d1 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |
| H | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| d2 | Lớn nhất | 136 | 141 | 145 | 150 | 155 | 160 | 165 | 170 | 175 | 180 | 185 | 190 | 195 |
| Nhỏ nhất | 135.37 | 140.37 | 144.37 | 149.37 | 154.37 | 159.37 | 164.37 | 169.37 | 174.37 | 179.37 | 184.28 | 189.28 | 194.28 | |
| m | Lớn nhất | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 | 3.38 |
| Nhỏ nhất | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | |
| n | ≥ | 6 | 6 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 |
| d3 ② | ≥ | 168 | 174.4 | 180 | 186 | 190 | 195 | 200 | 206 | 212 | 218 | 223 | 229 | 235 |
| TL/1000 cái (thép) ≈ kg | 104.4 | 108.3 | 111.2 | 120.2 | 124.1 | 131.4 | 134.7 | 142.1 | 149.7 | 156 | 160.2 | 169.8 | 174.1 | |
VÒNG ĐỆM HÃM ĐÀN HỒI CHO TRỤC — LOẠI A GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
Vòng đệm hãm đàn hồi cho trục Loại A là một phần tử kẹp tiêu chuẩn được thiết kế để lắp vào rãnh trên trục, chủ yếu dùng để giới hạn dịch chuyển dọc trục của các chi tiết trên trục như ổ lăn, bánh răng và шкив. Được sản xuất từ thép lò xo hoặc thép không gỉ bằng phương pháp dập và cuốn, đạt được sự kẹp chặt và tháo lắp nhờ biến dạng đàn hồi của cấu trúc hở. Với thiết kế đơn giản và lắp đặt thuận tiện, được sử dụng rộng rãi trong các cơ cấu truyền động cơ khí và kết cấu lắp ráp đa dạng.
I. ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
Thiết kế đầu hở tiêu chuẩn: Loại A là phiên bản tiêu chuẩn, có lỗ công nghệ (lỗ kìm) ở đầu hở để tháo lắp, giúp lắp đặt và tháo ra nhanh chóng bằng kìm vòng cặp.
Độ đàn hồi và lực giữ tuyệt vời: Được chế tạo từ thép lò xo với xử lý nhiệt nghiêm ngặt, có thể lắp và tháo ra nhiều lần trong giới hạn đàn hồi mà không bị biến dạng vĩnh cửu, cung cấp lực khóa dọc trục ổn định.
Kết cấu mỏng gọn: Độ dày của vòng đệm nhỏ, hầu như không chiếm thêm không gian dọc trục, đặc biệt phù hợp với các vị trí có yêu cầu cao về tính nhỏ gọn.
Đa dạng vật liệu: Ứng dụng thông thường dùng 65Mn, 60Si2MnA; điều kiện mỏi cao dùng 50CrVA; ứng dụng chống ăn mòn dùng 06Cr19Ni10 (304) hoặc 06Cr17Ni12Mo2 (316) — thích ứng với các điều kiện làm việc khác nhau.
II. ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM
Lắp đặt và tháo ra nhanh chóng, thuận tiện: Kết hợp với kìm vòng cặp có thể lắp và tháo nhanh chóng, không cần dụng cụ đặc biệt, nâng cao đáng kể hiệu quả lắp ráp và bảo dưỡng.
Định vị tin cậy, không làm hư mặt trục: Sau khi lắp vào rãnh chuyên dụng, vòng đệm tạo thành chốt hãm cứng dọc trục. Diện tích tiếp xúc nhỏ với trục không làm xước bề mặt phối hợp.
Tính kinh tế cao: Cấu tạo đơn giản, chi phí sản xuất thấp, là giải pháp định vị dọc trục có hiệu suất chi phí cao, việc thay thế cũng rất thuận tiện.
Thích ứng với tốc độ cao và rung động: Thép lò xo cường độ cao có thể chịu được tốc độ quay cao và rung động nhẹ, duy trì trạng thái kẹp chặt ngay cả khi quay ở tốc độ cao.
III. PHẠM VI ỨNG DỤNG
Ô tô và xe máy: Chốt hãm dọc trục cho trục hộp số, khớp lái, trục cò mổ, thanh pittông giảm xóc và các chi tiết tương tự.
Cơ điện và dụng cụ động lực: Khóa dọc trục ổ lăn và bánh răng trong máy quay như động cơ điện, máy phát điện, máy mài góc.
Thiết bị gia dụng và văn phòng: Định vị đơn giản và tin cậy trong máy giặt, máy nén điều hòa, trục lô máy in và các chi tiết lắp ráp tương tự.
Truyền động công nghiệp và thủy lực/khí nén: Định vị dọc trục các chi tiết trong hộp giảm tốc, thanh pittông xy lanh thủy lực, đầu nối xy lanh, trục van.
Máy nông nghiệp và xây dựng: Các mối nối trong môi trường rung động và bụi như trục dao máy cắt cỏ, trục khuỷu động cơ nhỏ, trục bánh xe vận chuyển.