Vòng giữ đàn hồi lỗ (Loại A)

Thép không gỉ

Trang ch? / Sản phẩm / Thép không gỉ / Vòng giữ đàn hồi lỗ (Loại A)
Thép không gỉ

Vòng giữ đàn hồi lỗ (Loại A)

GB 893.1-1986

Wohe Fastener đặt tại Yongnian, Handan, Trung Quốc. Chúng tôi cung cấp fastener xuất khẩu với xác nhận thông số, hỗ trợ đóng gói và giao hàng ổn định.
?
Sản phẩm Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.
?
Sản phẩm Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.
?
Sản phẩm Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.
Thông số kỹ thuật
Danh mục sản phẩmThép không gỉ
Mã sản phẩmWH-211664
Ngày đăng2026-08-01 08:15:44
Nơi sản xuấtQuận Vĩnh Niên, Hàm Đan, Hà Bắc, Trung Quốc
Xem sản phẩm
Wohe Fastener

Thông số sản phẩm

Quy cách / modelM8–M200
Vật liệuThép không gỉ
Đ/kính lỗ
d0
8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 24
D Danh nghĩa 8.7 9.8 10.8 11.8 13 14.1 15.1 16.2 17.3 18.3 19.5 20.5 21.5 22.5 23.5 25.9
Nhỏ nhất 8.6 9.7 10.7 11.7 12.9 14 15 16.1 17.2 18.17 19.37 20.37 21.37 22.37 23.37 25.69
Lớn nhất 9.06 10.16 11.16 12.16 13.36 14.46 15.46 16.56 17.66 18.72 19.92 20.92 21.92 22.92 23.92 26.32
h Danh nghĩa 0.6 0.6 0.8 0.8 0.8 0.8 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1.2
Nhỏ nhất 0.53 0.53 0.7 0.7 0.7 0.7 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 1.07
Lớn nhất 0.64 0.64 0.84 0.84 0.84 0.84 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.25
d1 1 1 1.5 1.5 1.5 1.7 1.7 1.7 1.7 1.7 1.7 2 2 2 2 2
α 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45° 45°
c Nhỏ nhất = Danh nghĩa 0.3 0.3 0.4 0.4 0.4 0.4 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6
Lớn nhất 0.335 0.335 0.44 0.44 0.44 0.44 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.64 0.64 0.64 0.64 0.64
a Lớn nhất 2.33 2.48 2.98 2.98 3.08 3.43 3.43 3.48 3.53 3.56 3.76 4.26 4.26 4.26 4.26 4.36
R 3.2 3.6 4.1 4.6 5.1 5.5 6 6.5 7 7.5 7.9 8.2 8.7 9.2 9.7 10.8
R1 1 1 1.5 1.5 1.5 1.7 1.7 1.7 1.7 1.7 1.7 2 2 2 2 2
R2 0.8 0.8 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1.2 1.2 1.2 1.2 1.2
b 1 1.2 1.7 1.7 1.7 1.7 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5
TL/1000 cái (thép) ≈ kg 0.09 0.1 0.23 0.26 0.28 0.31 0.5 0.54 0.57 0.61 0.64 0.8 0.84 0.88 0.92 1.21
Đ/kính lỗ
d0
135 140 145 150 155 160 165 170 175 180 185 190 195 200
D Danh nghĩa 142 147 152 158 164 169 174.5 179.5 184.5 189.5 194.5 199.5 204.5 209.5
Nhỏ nhất 141.37 146.37 151.37 157.37 163.37 168.37 173.87 178.87 183.78 188.78 193.78 198.78 203.78 208.78
Lớn nhất 143.5 148.5 153.5 159.5 165.5 170.5 176 181 186.2 191.2 196.2 201.2 206.2 211.2
h Danh nghĩa 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Nhỏ nhất 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78 2.78
Lớn nhất 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07
d1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
α 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30° 30°
c Nhỏ nhất = Danh nghĩa 2.7 2.7 2.75 2.8 2.9 2.9 2.95 3.1 3.2 3.2 3.3 3.3 3.3 3.3
Lớn nhất 2.76 2.76 2.81 2.86 2.96 2.96 3.01 3.16 3.26 3.26 3.36 3.36 3.36 3.36
a Lớn nhất 11.45 11.45 12.45 12.95 13.45 13.45 13.5 13.5 13.6 14.1 14.1 14.1 14.1 14.1
R 65.3 67.8 70.3 72.8 75.3 77.8 81 83 85.5 87.5 90 92.5 95 97.5
R1 5 5 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6
R2 2.5 2.5 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
b 10.7 10.7 10.9 10.9 11.6 11.6 11.8 12.3 12.7 12.8 12.9 13.1 13.1 13.2
TL/1000 cái (thép) ≈ kg 75.3 78.06 83.13 88.67 94.93 97.92 103.4 110.7 116.9 121.6 124.2 129.5 133.6 138.3

VÒNG GIỮ ĐÀN HỒI LỖ (LOẠI A) — GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

Vòng giữ đàn hồi lỗ loại A là một vòng tròn đàn hồi hở có mặt cắt hình chữ nhật và hai lỗ định vị để lắp bằng kìm. Nó được lắp vào rãnh định sẵn bên trong lỗ tròn của chi tiết, dựa vào lực đàn hồi phục hồi của chính vật liệu để bám chặt vào rãnh lỗ. Sự khác biệt chính giữa loại A và loại B là vòng loại A có hai lỗ lắp ở hai đầu khe hở, phù hợp hơn với các đường kính lỗ lớn. Vật liệu thông dụng là thép lò xo 65Mn, sau khi xử lý nhiệt được phủ màu đen hoặc phốtpho để duy trì độ đàn hồi và độ cứng tuyệt vời.

I. ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM

Cấu trúc lỗ kìm loại A: Hai đầu khe hở được thiết kế đối xứng hai lỗ lắp, chuyên dùng để khớp với kìm vòng cắt khi lắp bằng cách nới rộng, đảm bảo định vị chính xác và phân bố lực đều.

Độ đàn hồi cường độ cao: Hoàn toàn phụ thuộc vào biến dạng đàn hồi của vật liệu để lắp vào hoặc tháo ra. Được chế tạo từ thép lò xo chất lượng cao như 65Mn, sau xử lý nhiệt độ cứng ổn định ở HRC 44–52, duy trì lực đàn hồi lâu dài không suy giảm.

Tính tiêu chuẩn hóa và thay thế lẫn nhau: Sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn GB/T 893.1, kiểm soát chính xác độ dày mặt cắt và dung sai đường kính lỗ, đảm bảo khớp hoàn hảo với rãnh lỗ tiêu chuẩn (rãnh vòng giữ).

Xử lý chống gỉ bề mặt: Tiêu chuẩn là phủ màu đen hoặc phốtpho với màng dầu chống gỉ. Nếu dùng cho điện gió hoặc điều kiện khắt khe, có thể dùng mạ Dacromet hoặc mạ kẽm cơ học, tránh hiệu quả nguy cơ giòn hydro, đảm bảo an toàn cho linh kiện đàn hồi.

II. ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

Định vị trục đáng tin cậy: Sau khi lắp vào rãnh, vòng giữ trở thành bậc giới hạn cứng cho các linh kiện bên trong, có khả năng chịu lực đẩy trục lớn, không bị trượt như đệm thường.

Lắp và tháo nhanh chóng: Kết hợp với kìm vòng cắt, có thể lắp và tháo nhanh không gây hư hỏng, thuận tiện cho bảo dưỡng và thay thế các linh kiện bên trong như ổ lăn, bánh răng, gioăng, giảm đáng kể thời gian bảo trì.

Kết cấu nhỏ gọn không chiếm không gian: Hoàn toàn chìm trong rãnh trong lỗ, hầu như không chiếm thêm không gian trục, không làm tăng đường kính ngoài thiết bị, rất phù hợp cho thiết kế bên trong linh kiện tinh tế và nhẹ.

Chống rung và chống tuột: Dựa vào lực đàn hồi bám chặt trong rãnh, trong điều kiện quay tốc độ cao và rung động, nó không bị tuột hoặc xoay lỏng như bu lông, an toàn hơn.

III. PHẠM VI ỨNG DỤNG

Định vị bánh răng và ổ lăn: Trong vỏ hộp giảm tốc, hộp số và vỏ vi sai để cố định vành ngoài ổ lăn, ổ kim và vị trí trục của các bánh răng lắp.

Cơ cấu bên trong điện gió: Cố định ổ lăn trong hệ thống lái của tuabin gió, hộp số góc nghiêng, động cơ bơm dầu bôi trơn bên trong.

Sản xuất máy công nghiệp: Định vị bên trong nắp động cơ, bạc dẫn xy lanh thủy lực, nắp xy lanh khí và các linh kiện quay của dụng cụ điện.

Ô tô và xe máy: Giới hạn hai đầu chốt piston, giá bánh răng hành tinh bên trong máy khởi động, cố định bên trong lỗ cơ cấu khóa cửa và truyền động gạt nước.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

Hãy xác nhận vị trí lắp, tải, đường kính, chiều dài, bước ren, vật liệu, cấp bền, lớp phủ, tiêu chuẩn, số lượng và đóng gói. Bản vẽ hoặc mẫu giúp kiểm tra nhanh hơn.

Mạ kẽm nhúng nóng, Dacromet và inox là lựa chọn phổ biến. Cần chọn theo mức ăn mòn, tuổi thọ, ngân sách và điều kiện bảo trì.

Vui lòng gửi bản vẽ hoặc mẫu, vật liệu, dung sai, cấp bền, xử lý bề mặt, số lượng, đóng gói và môi trường sử dụng.

Cần khớp đường kính danh nghĩa, bước ren, tiêu chuẩn, cấp bền và vòng đệm. Liên kết chịu lực cần giải pháp chống lỏng đồng bộ.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

C? kh?

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.