Vít đầu chìm rãnh thẳng

Vít

Trang ch? / Sản phẩm / Vít / Vít đầu chìm rãnh thẳng
Vít

Vít đầu chìm rãnh thẳng

GB 68-2016

Wohe Fastener đặt tại Yongnian, Handan, Trung Quốc. Chúng tôi cung cấp fastener xuất khẩu với xác nhận thông số, hỗ trợ đóng gói và giao hàng ổn định.
?
Sản phẩm Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.
?
Sản phẩm Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.
?
Sản phẩm Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.
Thông số kỹ thuật
Danh mục sản phẩmVít
Mã sản phẩmWH-211578
Ngày đăng2026-07-31 06:13:20
Nơi sản xuấtQuận Vĩnh Niên, Hàm Đan, Hà Bắc, Trung Quốc
Xem sản phẩm
Wohe Fastener

Thông số sản phẩm

Quy cách / modelM1.6 – M10
Vật liệuThép carbon
Cỡ ren M1.6 M2 M2.5 M3 (M3.5) M4 M5 M6 M8 M10
P Bước ren 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 1 1.25 1.5
a Lớn nhất 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.4 1.6 2 2.5 3
b Nhỏ nhất 25 25 25 25 38 38 38 38 38 38
dk Giá trị lý thuyết Lớn nhất = DN 3.6 4.4 5.5 6.3 8.2 9.4 10.4 12.6 17.3 20
Giá trị thực tế Lớn nhất = DN 3 3.8 4.7 5.5 7.3 8.4 9.3 11.3 15.8 18.3
Nhỏ nhất 2.7 3.5 4.4 5.2 6.94 8.04 8.94 10.87 15.37 17.78
k Lớn nhất = DN 1 1.2 1.5 1.65 2.35 2.7 2.7 3.3 4.65 5
n  DN 0.4 0.5 0.6 0.8 1 1.2 1.2 1.6 2 2.5
Lớn nhất 0.6 0.7 0.8 1 1.2 1.51 1.51 1.91 2.31 2.81
Nhỏ nhất 0.46 0.56 0.66 0.86 1.06 1.26 1.26 1.66 2.06 2.56
r Lớn nhất 0.4 0.5 0.6 0.8 0.9 1 1.3 1.5 2 2.5
t Lớn nhất 0.5 0.6 0.75 0.85 1.2 1.3 1.4 1.6 2.3 2.6
Nhỏ nhất 0.32 0.4 0.5 0.6 0.9 1 1.1 1.2 1.8 2
x Lớn nhất 0.9 1 1.1 1.25 1.5 1.75 2 2.5 3.2 3.8
TL 1000 cái (thép) ≈ kg - - - - - - - - - -
Chiều dài ren b - - - - - - - - - -

VÍT ĐẦU CHÌM RÃNH THẲNG — GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

Vít đầu chìm rãnh thẳng, còn gọi là vít đầu phẳng rãnh thẳng hoặc vít đầu bằng, là một chi tiết cố định tiêu chuẩn có đầu hình nón với rãnh thẳng (rãnh một đường) trên mặt trên. Góc nón của đầu thường là 90°, cho phép đầu vít được chìm hoàn toàn vào bề mặt chi tiết được ghép nối sau khi lắp đặt, tạo ra bề mặt phẳng mịn không nhô lên. Các thông số kỹ thuật từ M1.2 đến M20. Vật liệu chính gồm thép carbon (cấp 4.8) và thép không gỉ (A2-70). Đây là một trong những chi tiết cố định đa năng cơ bản nhất.

一, ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

Thiết kế đầu nón chìm: Đầu hình nón 90° kết hợp với lỗ chìm của chi tiết, giúp đầu vít được chìm hoàn toàn vào bề mặt — phẳng mịn không nhô.

Dẫn động rãnh thẳng: Có một rãnh thẳng xuyên qua đỉnh đầu vít, siết bằng tuốc-nơ-vít dẹt tiêu chuẩn — khả năng tương thích công cụ rất cao.

Cấu trúc ren toàn bộ: Loại tiêu chuẩn là ren toàn bộ, ren chạy từ ngay dưới đầu đến tận đầu mút, không có đoạn trục trơn.

Phạm vi thông số rộng: Các kích thước tiêu chuẩn từ vít siêu nhỏ M1.2 đến vít cỡ trung M20 — đầy đủ đủ loại.

二, ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

Bề mặt lắp phẳng đẹp: Cấu trúc đầu chìm giúp đầu vít không nhô ra ngoài, đáp ứng yêu cầu bề mặt phẳng, tránh trầy xước và móc snhg.

Tương thích công cụ đơn giản: Rãnh thẳng là hình thức dẫn động cơ bản nhất — không cần cờ-lê chuyên dụng; một chiếc tuốc-nơ-vít là đủ cho cả lắp đặt và tháo rời.

Đa năng vượt trội: Là chi tiết tiêu chuẩn cơ bản quốc gia với thông số thống nhất, khả năng thay thế tốt, nguồn cung trên thị trường dồi dào.

Tiết kiệm chi phí: Cấu trúc đơn giản, quy trình sản xuất trưởng thành, là một trong những loại vít có chi phí thấp nhất.

三, PHẠM VI ỨNG DỤNG

Sản phẩm gỗ và nội thất: Cố định chìm cho các phụ kiện như bản lề, ray trượt ngăn kéo, khóa và các chi tiết khác.

Phụ kiện xây dựng: Lắp đặt chìm cho tay nắm cửa và cửa sổ, kẹp viền gạch, mặt công-tắc và các trường hợp cần bề mặt phẳng.

Điện tử và thiết bị gia dụng: Cố định công-tắc và ổ cắm, đầu nối dây, vỏ thiết bị nhỏ và các mối ghép không chịu mô-men xoắn lớn.

Máy móc đa năng: Các mối nối tấm đậy, lưới bảo vệ, biển mác và các linh kiện khác ít khi tháo rời và có yêu cầu lực kẹp không cao.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

Hãy xác nhận vị trí lắp, tải, đường kính, chiều dài, bước ren, vật liệu, cấp bền, lớp phủ, tiêu chuẩn, số lượng và đóng gói. Bản vẽ hoặc mẫu giúp kiểm tra nhanh hơn.

Mạ kẽm nhúng nóng, Dacromet và inox là lựa chọn phổ biến. Cần chọn theo mức ăn mòn, tuổi thọ, ngân sách và điều kiện bảo trì.

Vui lòng gửi bản vẽ hoặc mẫu, vật liệu, dung sai, cấp bền, xử lý bề mặt, số lượng, đóng gói và môi trường sử dụng.

Cần khớp đường kính danh nghĩa, bước ren, tiêu chuẩn, cấp bền và vòng đệm. Liên kết chịu lực cần giải pháp chống lỏng đồng bộ.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

C? kh?

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.

Sản phẩm

Bu lông, đai ốc, vòng đệm, neo, fastener inox và chi tiết đặc biệt cho mua hàng xuất khẩu.