Thông số sản phẩm
| Quy cách / model | M16 – M24 |
| Vật liệu | Thép hợp kim |
| Ren d |
M16 | M20 | (M22) | M24 | |
| P | Bước | 2 | 2.5 | 2.5 | 3 |
| da | Lớn nhất | 18.83 | 24.4 | 26.4 | 28.4 |
| ds | Lớn nhất | 16.43 | 20.52 | 22.52 | 24.52 |
| Nhỏ nhất | 15.57 | 19.48 | 21.48 | 23.48 | |
| dw | Nhỏ nhất | 27.9 | 34.5 | 38.5 | 41.5 |
| dk | Lớn nhất | 30 | 37 | 41 | 44 |
| k | DN | 10 | 13 | 14 | 15 |
| Lớn nhất | 10.75 | 13.9 | 14.9 | 15.9 | |
| Nhỏ nhất | 9.25 | 12.1 | 13.1 | 14.1 | |
| k1 | Nhỏ nhất | 12 | 14 | 15 | 16 |
| k2 | Lớn nhất | 17 | 19 | 21 | 23 |
| r | Nhỏ nhất | 1.2 | 1.2 | 1.2 | 1.6 |
| d0 | ≈ | 10.9 | 13.6 | 15.1 | 16.4 |
| db | DN | 11.1 | 13.9 | 15.4 | 16.7 |
| Lớn nhất | 11.3 | 14.1 | 15.6 | 16.9 | |
| Nhỏ nhất | 11 | 13.8 | 15.3 | 16.6 | |
| dc | ≈ | 12.8 | 16.1 | 17.8 | 19.3 |
| de | ≈ | 13 | 17 | 18 | 20 |
| Trọng lượng 1000 cái (thép) ≈ kg | - | - | - | - | |
| Chiều dài ren b | - | - | - | - | |
Giới thiệu sản phẩm — Bu lông cường độ cao chịu cắt xoắn cho kết cấu thép
Bộ bu lông cường độ cao chịu cắt xoắn cho kết cấu thép là phần kết nối cố định chuyên dụng được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3632, bao gồm bu lông, đai ốc và vòng đệm. Vật liệu bu lông là thép hợp kim cường độ cao 20MnTiB, cấp độ bền 10.9S. Đặc điểm nổi bật nhất là đuôi bu lông có đầu sao, trong quá trình lắp đặt sử dụng cờ lê điện chuyên dụng, khi đạt đến lực căng trước quy định, đầu sao sẽ tự động gãy đứt, đây là dấu hiệu hoàn thành việc siết chặt, đảm bảo lực căng trước của bộ kết nối chính xác và ổn định, được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt tại công trường các kết cấu thép quan trọng.
Một Đặc điểm sản phẩm
Cường độ cao: Cấp độ bền 10.9S, độ bền kéo có thể đạt trên 1040 MPa, khả năng chịu tải mạnh.
Điều khiển cắt xoắn: Thiết kế đầu sao ở đuôi, tự động rơi ra sau khi siết đến mô-men xoắn gãy đứt bằng cờ lê chuyên dụng — không cần cờ lê mô-men trong quá trình thi công, thao tác đơn giản.
Bộ kết nối đồng bộ: Bu lông, đai ốc, vòng đệm được cung cấp theo bộ tiêu chuẩn, hệ số mô-men ổn định, đảm bảo độ phân tán lực căng trước nhỏ.
Vật liệu chất lượng cao: Sử dụng thép hợp kim thấp 20MnTiB, sau xử lý nhiệt có cường độ cao, độ dẻo dai tốt và khả năng tôi cứng tuyệt vời.
Xử lý bề mặt: Thông thường được phospho hóa hoặc đen hóa, có khả năng chống gỉ nhất định, thuận tiện cho việc bảo quản và lắp đặt.
Hai Ưu điểm sản phẩm
Hiệu suất thi công cao: Siết bằng cờ lê điện chuyên dụng, đầu sao gãy đứt là hoàn thành — không cần đo mô-men nhiều lần, nâng cao đáng kể tốc độ lắp đặt.
Chất lượng đáng tin cậy: Lực căng trước được kiểm soát bởi mô-men gãy đứt, có thể tránh hiệu quả các mối nguy do siết thiếu hoặc siết quá của bu lông cường độ cao thông thường, chất lượng kết nối ổn định.
Kiểm tra trực quan: Đầu sao có gãy đứt hay không nhìn là biết ngay, thuận tiện cho nghiệm thu chất lượng tại công trường, giảm khối lượng kiểm tra thủ công.
An toàn tốt: Kết nối cường độ cao có thể chịu được tải trọng động lớn và tải trọng xen kẽ, phù hợp với các kết cấu quan trọng chống động đất, chống gió.
Tiết kiệm chi phí hợp lý: Mặc dù giá đơn vị cao hơn bu lông thông thường một chút, nhưng thi công nhanh chóng và chi phí kiểm tra thấp, hiệu quả kinh tế tổng thể rõ ràng.
Ba Phạm vi ứng dụng
Kết cấu thép xây dựng: Các nút kết nối dầm-cột trong kết cấu thép nhà cao tầng, nhà thi đấu nhịp lớn, nhà xưởng công nghiệp.
Công trình cầu: Ghép nối các cấu kiện và kết nối nút trong cầu thép đường bộ, đường sắt.
Kết cấu tháp và cột: Tháp điện, tháp viễn thông, tháp tuabin gió, v.v.
Cần trục và máy móc: Kết nối kết cấu thép trong cần trục lớn, thiết bị cảng, thiết bị khai thác mỏ.
Các kết cấu thép quan trọng khác: Áp dụng cho mọi công trình kết cấu thép cần kết nối bu lông cường độ cao, độ tin cậy cao.