Thông số sản phẩm
| Quy cách / model | M5 - M48 |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Ren d |
M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 | M24 | M30 | M36 | M42 | M48 | |
| P | Bước | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 |
| b | L≤125 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 38 | 46 | 54 | 66 | 78 | / | / |
| 125L≤200 | / | / | 28 | 32 | 36 | 44 | 52 | 60 | 72 | 84 | 96 | 108 | |
| L>200 | / | / | / | / | / | 57 | 65 | 73 | 85 | 97 | 109 | 121 | |
| ds | Lớn nhất | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 30 | 36 | 42 | 48 |
| Nhỏ nhất | 4.70 | 5.70 | 7.64 | 9.64 | 11.57 | 15.57 | 19.48 | 23.48 | 29.48 | 35.38 | 41.38 | 47.38 | |
| D | 12 | 16 | 20 | 25 | 30 | 38 | 46 | 58 | 75 | 85 | 95 | 105 | |
| k | Lớn nhất | 4.24 | 5.24 | 6.24 | 7.29 | 8.89 | 11.95 | 14.35 | 16.35 | 20.42 | 24.42 | 28.42 | 32.5 |
| Nhỏ nhất | 3.76 | 4.76 | 5.76 | 6.71 | 8.31 | 11.25 | 13.65 | 15.65 | 19.58 | 23.58 | 27.58 | 31.5 | |
| D | 2.8 | 3.4 | 4.1 | 4.8 | 6.5 | 9 | 10.4 | 11.8 | 14.5 | 18.5 | 22.0 | 26.0 | |
| s | Lớn nhất | 9 | 12 | 14 | 18 | 22 | 28 | 34 | 44 | 56 | 67 | 76 | 86 |
| Nhỏ nhất | 8.64 | 11.57 | 13.57 | 17.57 | 21.16 | 27.16 | 33 | 43 | 54.8 | 65.1 | 74.1 | 83.8 | |
| x | Lớn nhất | 2.0 | 2.5 | 3.2 | 3.8 | 4.2 | 5 | 6.3 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.3 | 12.5 |
| Trọng lượng 1000 cái (thép) ≈ kg | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
Giới thiệu sản phẩm — Bu lông rãnh T
GB/T 37-1988 “Bu lông rãnh T” là một phần kết nối cố định chuyên dụng được thiết kế cho máy móc, đồ gá, bàn làm việc và các thiết bị khác có rãnh hình chữ T. Đầu bu lông có hình chữ T, có thể trượt vào rãnh T và kết hợp với đai ốc để kẹp chặt và cố định phôi hoặc phụ kiện. Bu lông này thường có ren một phần, với đoạn trục trơn bên dưới đầu giúp định vị trong rãnh và chịu lực cắt. Các cấp độ bền phổ biến là 8.8 và 10.9, với vật liệu chủ yếu là 35, 45, 40Cr, v.v., đạt được độ bền tương ứng sau khi xử lý nhiệt tôi và ram.
Một Đặc điểm sản phẩm
Thiết kế đầu hình chữ T: Đầu có hình chữ T, có thể trượt trực tiếp vào rãnh T của thiết bị mà không cần thêm đệm ép, thuận tiện cho việc lắp đặt.
Cấu trúc ren một phần: Gần đầu là đoạn trục trơn, ren chỉ ở phía trước, thuận tiện cho việc định vị trong rãnh và có thể chịu được tải trọng cắt ngang.
Nhiều cấp độ bền: Có thể chọn cấp 4.8, 8.8, 10.9 thậm chí 12.9 theo yêu cầu tải trọng, đáp ứng các nhu cầu độ bền khác nhau.
Vật liệu có thể tùy chỉnh: Có thể chế tạo bằng thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ, phù hợp với môi trường thông thường hoặc môi trường ăn mòn.
Kích thước tiêu chuẩn đầy đủ: Sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 37, quy cách từ M5 đến M48, phạm vi chiều dài rộng, phù hợp với rãnh T tiêu chuẩn.
Nhiều lựa chọn xử lý bề mặt: Có thể mạ kẽm, đen, phốt phát hóa, Dacromet, v.v., nâng cao khả năng chống ăn mòn hoặc chất lượng bề mặt.
Hai Ưu điểm sản phẩm
Lắp đặt nhanh chóng: Đầu chữ T trượt trực tiếp vào rãnh, có thể lắp từ đầu rãnh mà không cần tháo dỡ thiết bị, tiết kiệm thời gian kẹp.
Định vị chính xác: Đoạn trục trơn kết hợp tốt với rãnh T, ngăn chặn bu lông xoay, đảm bảo vị trí phôi ổn định.
Khả năng chịu tải mạnh: Phần trục trơn có thể chịu lực cắt, phần ren cung cấp lực kẹp dọc trục, hiệu suất chịu tải tổng hợp vượt trội hơn bu lông thông thường.
Tính linh hoạt cao: Tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia, tương thích với các rãnh T tiêu chuẩn của máy công cụ, bàn làm việc, đồ gá các loại.
Tuổi thọ sử dụng dài: Sử dụng vật liệu cường độ cao qua xử lý nhiệt tôi và ram, chống mỏi và chống mài mòn tốt, phù hợp với thao tác kẹp lặp đi lặp lại.
Bảo dưỡng thuận tiện: Khi thay bu lông chỉ cần đẩy ra từ đầu rãnh, không ảnh hưởng đến kết cấu tổng thể của thiết bị.
Ba Phạm vi ứng dụng
Thiết bị máy móc: Kẹp và cố định phôi trên bàn máy như máy phay, máy khoan, máy bào, máy mài, v.v.
Đồ gá và dụng cụ: Dùng để kết nối chi tiết định vị và kẹp trong các đồ gá hàn, đồ gá lắp ráp, đồ gá kiểm tra các loại.
Bàn làm việc và bàn thử nghiệm: Bàn gang, bàn thử nghiệm, bàn lắp ráp có rãnh T.
Cố định khuôn: Lắp đặt và khóa khuôn dập, khuôn phun nhựa trên bàn thiết bị.
Lắp ráp cơ khí: Các trường hợp cần điều chỉnh vị trí và cố định qua rãnh T trong thiết bị cơ khí.
Kết cấu khung thiết bị tự động hóa: Sử dụng làm phần kết nối cố định trong kết cấu khung dạng thanh hoặc dạng rãnh.