Thông số sản phẩm
| Quy cách / model | M1.2 - 10 |
| Vật liệu | Thép cacbon |
| ĐKDN d |
(1.2) | 1.4 | (1.6) | 2 | 2.5 | 3 | (3.5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | ||
| d | Lớn nhất | 1.26 | 1.46 | 1.66 | 2.06 | 2.56 | 3.06 | 3.58 | 4.08 | 5.08 | 6.08 | 8.1 | 10.1 | |
| Nhỏ nhất | 1.14 | 1.34 | 1.54 | 1.94 | 2.44 | 2.94 | 3.42 | 3.92 | 4.92 | 5.92 | 7.9 | 9.9 | ||
| dk | Lớn nhất | 2.6 | 3 | 3.44 | 4.24 | 5.24 | 6.24 | 7.29 | 8.29 | 10.29 | 12.35 | 16.35 | 20.42 | |
| Nhỏ nhất | 2.2 | 2.6 | 2.96 | 3.76 | 4.76 | 5.76 | 6.71 | 7.71 | 9.71 | 11.65 | 15.65 | 19.58 | ||
| k | Lớn nhất | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 0.9 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.9 | 2.4 | 3.2 | 4.24 | |
| Nhỏ nhất | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.1 | 1.5 | 2 | 2.8 | 3.76 | ||
| d1 | KL đen | Lớn nhất | 0.66 | 0.77 | 0.87 | 1.12 | 1.62 | 2.12 | 2.32 | 2.62 | 3.66 | 4.66 | 6.16 | 7.7 |
| Nhỏ nhất | 0.56 | 0.65 | 0.75 | 0.94 | 1.44 | 1.94 | 2.14 | 2.44 | 3.42 | 4.42 | 5.92 | 7.4 | ||
| KL màu | Lớn nhất | 0.66 | 0.77 | 0.87 | 1.12 | 1.62 | 2.12 | 2.32 | 2.52 | 3.46 | 4.16 | 4.66 | 7.7 | |
| Nhỏ nhất | 0.56 | 0.65 | 0.75 | 0.94 | 1.44 | 1.94 | 2.14 | 2.34 | 3.22 | 3.92 | 4.42 | 7.4 | ||
| t | Lớn nhất | 1.44 | 1.64 | 1.84 | 2.24 | 2.74 | 3.24 | 3.79 | 4.29 | 5.29 | 6.29 | 8.35 | 10.35 | |
| Nhỏ nhất | 0.96 | 1.16 | 1.36 | 1.76 | 2.26 | 2.76 | 3.21 | 3.71 | 4.71 | 5.71 | 7.65 | 9.65 | ||
| r | Lớn nhất | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | |
| R | ≈ | 1.7 | 1.9 | 2.2 | 2.9 | 4.3 | 5 | 5.7 | 6.8 | 8.7 | 9.3 | 12.2 | 14.5 | |
| TL thép ≈ kg/1000 cái | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
Đinh tán rỗng một nửa đầu tròn dẹt – Giới thiệu sản phẩm
Đinh tán rỗng một nửa đầu tròn dẹt là một phần cố định chuyên dụng cho đinh tán có đầu thấp, dẹt, bo tròn và thân trụ với phần đầu được làm rỗng một phần. Tuân thủ các tiêu chuẩn GB/T 873, DIN 6798 và các tiêu chuẩn tương tự. Được sản xuất bằng phương pháp dập nguội, cấu trúc rỗng ở đầu thân trụ giúp giảm lực giãn nở, đặc biệt phù hợp với đinh tán một mặt và nối các tấm mỏng, vật liệu giòn hoặc mềm. Chất liệu bao gồm hợp kim nhôm, thép các-bon thấp, đồng và thép không gỉ, được sử dụng rộng rãi trong lắp ráp điện tử, phụ kiện kim khí, nội thất ô tô và kết cấu nhẹ, kết hợp giữa độ bền kết nối và tính thẩm mỹ bề mặt nhẵn phẳng.
I. Đặc tính sản phẩm
Thiết kế đầu tròn dẹt thấp: Mặt cắt đầu đinh thấp, phẳng với đường bo tròn mượt mà. Sau khi lắp đặt, không gây cấn tay hay móc dính, hình dạng gọn gàng, đáp ứng yêu cầu về khí động lực học và thẩm mỹ.
Cấu trúc thân trụ rỗng một nửa: Đầu cuối thân trụ có lỗ kín với độ sâu nhất định, độ dày thành vừa phải. Khi đinh tán, phần rỗng chịu lực và giãn ra ngoài tạo thành đầu đinh tán gọn gàng mà không cần áp lực quá lớn.
Chất liệu dập nguội xuất sắc: Các vật liệu phổ biến như hợp kim nhôm 1035, thép 10, đồng thau H62, v.v. có độ dẻo cao, không dễ nứt khi giãn nở, đảm bảo đầu đinh tán hoàn chỉnh.
Dãy kích thước tiêu chuẩn: Sản xuất theo tiêu chuẩn, đường kính danh nghĩa thường từ 1,2 mm đến 10 mm, đầy đủ các cỡ chiều dài, có độ tương thích cao với các lỗ đinh tán tiêu chuẩn.
II. Ưu điểm sản phẩm
Thao tác một mặt, phù hợp với không gian kín: Chỉ cần đưa từ một phía và ép nối là hoàn thành, đặc biệt phù hợp với các vị trí mà mặt sau khó tiếp cận như ống, vỏ hộp.
Lực đinh tán thấp, bảo vệ tấm mỏng: Lực ép cần thiết nhỏ hơn nhiều so với đinh tán đặc. Có thể nối đáng tin cậy các tấm kim loại hoặc phi kim loại dưới 0,5 mm mà không gây biến dạng hay hư hỏng bề mặt.
Quy trình đơn giản, hiệu suất lắp ráp cao: Có thể sử dụng với thiết bị đinh tán thủ công, khí nén hoặc tự động. Thao tác nhanh, dễ dàng tích hợp vào dây chuyền sản xuất.
Khả năng kết hợp mạnh: Có thể sử dụng cùng vòng đệm, hoặc nối các vật liệu khác loại như kim loại với nhựa, tấm sợi.
Chi phí kinh tế: Tỷ lệ sử dụng nguyên liệu cao, mức hao mòn khuôn thấp, tổng chi phí thấp hơn so với đinh tán đặc cùng kích cỡ hoặc phương án nối bằng bu lông.
III. Phạm vi ứng dụng
Sản xuất điện tử và thiết bị gia dụng: Giá đỡ bảng mạch, lưỡi rơ le nhỏ, vỏ đầu nối, cố định tấm tản nhiệt.
Kim khí và trang trí xây dựng: Bản lề cửa và cửa sổ, ray ngăn kéo, lam nhôm, phụ kiện trần treo.
Phụ kiện ô tô và xe máy: Đĩa phanh, nắp xích xe máy, kẹp tấm ốp nội thất, cố định biển số và logo.
Sản phẩm gia dụng và hành lý: Tay xách túi da, khung bánh hành lý, khóa thắt lưng, kẹp bút và cán dao.
Dụng cụ chính xác và đồ chơi: Mặt số đồng hồ, cán cầm dụng cụ đo, trục xe đồ chơi trẻ em, đinh tán các chi tiết khóa an toàn.
Nội thất và thiết bị văn phòng: Vỏ đáy ghế văn phòng, giá đỡ vách ngăn, khóa tủ hồ sơ, bản lề.