Thông số sản phẩm
| Mẫu / quy cách | M10 – M200 |
| Vật liệu | Thép cacbon |
| Kích thước ren d |
M10 × 1 |
M12 × 1.25 |
M14 × 1.5 |
M16 × 1.5 |
M18 × 1.5 |
M20 × 1.5 |
M22 × 1.5 |
M24 × 1.5 |
M25 × 1.5 ① |
M27 × 1.5 |
M30 × 1.5 |
M33 × 1.5 |
M35 × 1.5 ① |
M36 × 1.5 |
M39 × 1.5 |
M40 × 1.5 ① |
|
| dk | 22 | 25 | 28 | 30 | 32 | 35 | 38 | 42 | 42 | 45 | 48 | 52 | 52 | 55 | 58 | 58 | |
| d1 | 16 | 19 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 34 | 34 | 37 | 40 | 43 | 43 | 46 | 49 | 49 | |
| m | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| n | Lớn nhất | 4.3 | 4.3 | 4.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |
| Lớn nhất | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| t | Lớn nhất | 2.6 | 2.6 | 2.6 | 3.1 | 3.1 | 3.1 | 3.1 | 3.1 | 3.1 | 3.1 | 3.1 | 3.6 | 3.6 | 3.6 | 3.6 | 3.6 |
| Lớn nhất | 2 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| c | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.5 | 1.5 | |
| c1 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | |
| TL/1000 cái (thép) | 16.82 | 21.58 | 26.82 | 28.44 | 31.19 | 37.31 | 54.91 | 68.88 | 65.88 | 75.49 | 82.11 | 93.32 | 84.99 | 100.3 | 107.3 | 102.5 | |
| Kích thước ren d |
M42 × 1.5 |
M45 × 1.5 |
M48 × 1.5 |
M50 × 1.5 ① |
M52 × 1.5 |
M55 × 2 |
M56 × 2 |
M60 × 2 |
M64 × 2 |
M65 × 2 ① |
M68 ×× 2 |
M72 × 2 |
M75 × 2 ① |
M76 × 2 |
M80 × 2 |
M85 × 2 |
|
| dk | 62 | 68 | 72 | 72 | 78 | 78 | 85 | 90 | 95 | 95 | 100 | 105 | 105 | 110 | 115 | 120 | |
| d1 | 53 | 59 | 61 | 61 | 67 | 67 | 74 | 79 | 84 | 84 | 88 | 93 | 93 | 98 | 103 | 108 | |
| m | 10 | 10 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| n | Lớn nhất | 6.3 | 6.3 | 8.36 | 8.36 | 8.36 | 8.36 | 8.36 | 8.36 | 8.36 | 8.36 | 10.36 | 10.36 | 10.36 | 10.36 | 10.36 | 10.36 |
| Lớn nhất | 6 | 6 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| t | Lớn nhất | 3.6 | 3.6 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 4.75 | 4.75 | 4.75 | 4.75 | 4.75 | 4.75 |
| Lớn nhất | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |
| c | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | |
| c1 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| TL/1000 cái (thép) | 121.8 | 153.6 | 201.2 | 186.8 | 238 | 214.4 | 290.1 | 320.3 | 351.9 | 342.4 | 380.2 | 518 | 477.5 | 562.4 | 608.4 | 640.6 | |
| Kích thước ren d |
M90 × 1.5 |
M95 × 1.5 |
M100 × 1.5 |
M105 × 1.5 ① |
M110 × 1.5 |
M115 × 2 |
M120 × 2 |
M125 × 2 |
M130 × 2 |
M140 × 2 ① |
M150 ×× 2 |
M160 × 2 |
M170 × 2 ① |
M180 × 2 |
M190 × 2 |
M200 × 2 |
|
| dk | 125 | 130 | 135 | 140 | 150 | 155 | 160 | 165 | 170 | 180 | 200 | 210 | 220 | 230 | 240 | 250 | |
| d1 | 112 | 117 | 122 | 127 | 135 | 140 | 145 | 150 | 155 | 165 | 180 | 190 | 200 | 210 | 220 | 230 | |
| m | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 22 | 22 | 22 | 22 | 26 | 26 | 26 | 26 | 30 | 30 | 30 | |
| n | Lớn nhất | 12.43 | 12.43 | 12.43 | 12.43 | 14.43 | 14.43 | 14.43 | 14.43 | 14.43 | 14.43 | 16.43 | 16.43 | 16.43 | 16.43 | 16.43 | 16.43 |
| Lớn nhất | 12 | 12 | 12 | 12 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | |
| t | Lớn nhất | 5.75 | 5.75 | 5.75 | 5.75 | 6.75 | 6.75 | 6.75 | 6.75 | 6.75 | 6.75 | 7.9 | 7.9 | 7.9 | 7.9 | 7.9 | 7.9 |
| Lớn nhất | 5 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | |
| c | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| c1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | |
| TL/1000 cái (thép) | 796.1 | 834.7 | 873.3 | 895 | 1076 | 1369 | 1423 | 1477 | 1531 | 1937 | 2651 | 2810 | 2970 | 3610 | 3794 | 3978 | |
Đai ốc tròn — Giới thiệu sản phẩm
Đai ốc tròn là một chi tiết lắp xiết hình tròn thường dùng để định vị và khóa dọc trục cho các chi tiết loại trục, thường được sử dụng kèm với vòng đệm chặn. Trên bề mặt trụ ngoài có bốn (hoặc sáu) rãnh dọc trục hoặc lỗ xuyên radian dùng để lắp và tháo bằng cờ lê móc hoặc cờ lê chuyên dụng. Đai ốc tròn phần lớn dùng ren mịn, có tính tự khóa tốt, độ chính xác định vị cao và khả năng chịu lực dọc trục lớn, được ứng dụng rộng rãi trên các trục truyền động cơ khí, trục chính và những vị trí cần cố định dọc trục tin cậy. Vật liệu thường dùng gồm thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ…, bề mặt có thể xử lý oxy hóa đen, mạ kẽm, mạ niken, phosphating… để đáp ứng yêu cầu chống gỉ và chịu mòn trong các môi trường khác nhau.
1. Đặc tính sản phẩm
- Kết cấu tròn, dễ lắp đặt: Hình dáng đai ốc hình tròn, đường kính ngoài nhỏ, kết cấu nhỏ gọn, phù hợp với đầu trục hoặc vị trí không gian lỗ bị giới hạn. Rãnh hoặc lỗ trên cạnh bên cho phép tháo lắp bằng dụng cụ chuyên dùng như cờ lê móc, cờ lê đai ốc tròn.
- Ren mịn, tính tự khóa tốt: Đai ốc tròn phổ biến dùng ren mịn; bước nhỏ, góc nâng nhỏ nên khả năng chống rung, chống lỏng tự thân vượt trội so với ren thô thông thường, chịu được lực khóa dọc trục lớn.
- Thường dùng kèm vòng đệm chặn: Khi lắp, đai ốc tròn ép chặt vòng đệm chặn, lưỡi trong của vòng đệm ăn vào rãnh trục, lưỡi ngoài gập vào rãnh của đai ốc tròn, tạo nên cấu trúc cơ khí chống lỏng tin cậy, ngăn đai ốc tự nới lỏng trong môi trường rung động.
- Độ chính xác định vị cao: Qua điều khiển chiều dài ăn khớp ren và lực ép mặt đầu, có thể định vị dọc trục chính xác và điều chỉnh khe hở cho các chi tiết như vòng trong vòng bi, bánh răng, đĩa xích…, thích hợp với những vị trí có yêu cầu cao về độ chính xác lắp ráp.
- Dải quy cách đầy đủ: Phạm vi quy cách ren rộng; ren mịn mét thông dụng có dải tiêu chuẩn từ đường kính nhỏ đến đường kính lớn hơn, đáp ứng các yêu cầu về đường kính trục và tải trọng khác nhau.
- Vật liệu và xử lý bề mặt đa dạng: Tùy điều kiện sử dụng có thể chọn thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ…, và qua xử lý bề mặt oxy hóa đen, mạ kẽm, mạ niken, phosphating để nâng cao khả năng chống ăn mòn và chất lượng ngoại quan.
2. Ưu điểm sản phẩm
- Chống lỏng tin cậy: Khi phối hợp với vòng đệm chặn tạo thành nhiều lớp chống lỏng, ngăn hiệu quả hiện tượng đai ốc quay ngược do rung động hay va đập, bảo đảm định vị dọc trục ổn định lâu dài.
- Chịu lực dọc trục lớn: Ren mịn có diện tích tiếp xúc lớn, mặt đầu đai ốc tròn cùng vòng đệm chặn, vòng bi hoặc vai trục tạo thành ép phẳng, chịu được lực căng trước dọc trục và tải trọng làm việc lớn.
- Kết cấu nhỏ gọn, tiết kiệm không gian: So với đai ốc lục giác thông thường, đai ốc tròn có đường kính ngoài nhỏ và dày mỏng hơn, thích hợp lắp ở những vị trí chật hẹp như đầu trục, mặt trong vòng bi.
- Tháo lắp thuận tiện, tái sử dụng được: Chỉ cần cờ lê móc hoặc cờ lê đai ốc tròn chuyên dùng là xiết chặt hoặc nới lỏng nhanh, thao tác đơn giản, khi tháo lắp không dễ làm hỏng đai ốc và ren trục, có thể dùng lại nhiều lần.
- Điều chỉnh linh hoạt: Qua độ sâu ren vặn vào và mô-men xiết, có thể dễ dàng điều chỉnh khe hở vòng bi, vị trí ăn khớp bánh răng và khe hở dọc trục, đáp ứng nhu cầu lắp ráp tinh và bảo trì.
- Phạm vi ứng dụng rộng: Dùng được cả cho thiết bị cơ khí thông thường lẫn các trường hợp tải trung bình – cao như máy công cụ, ô tô, máy xây dựng, điện gió, thiết bị mỏ…, tính đa dụng cao.
3. Phạm vi ứng dụng
- Máy công cụ và thiết bị chính xác: Định vị và khóa dọc trục cho trục chính, trục truyền động, vít me, gối đỡ vòng bi…, dùng để điều chỉnh lực căng trước và khe hở dọc trục của vòng bi.
- Hộp giảm tốc và thiết bị truyền động: Ép vòng bi và cố định dọc trục cho trục bánh răng, trục vít, trục vào/ra, ngăn trục dịch chuyển dọc trục.
- Linh kiện ô tô và xe máy: Khóa và định vị tại bán trục, trục truyền động, khớp lái, vòng bi moay-ơ, đầu trục hộp số…
- Máy xây dựng và máy nông nghiệp: Cố định dọc trục cho trục động cơ thủy lực, cầu chủ động, bánh xe di chuyển, puly, đĩa xích và các chi tiết khác.
- Thiết bị điện gió và năng lượng mới: Khóa và định vị dọc trục cho chi tiết hệ trục trong trục chính tuabin gió, hệ thống lệch hướng (yaw), hệ thống cánh biến (pitch), hộp bánh răng.
- Thiết bị mỏ và luyện kim: Siết và định vị đầu trục máy hạng nặng như máy nghiền, băng tải, máy cán, thiết bị khuấy trộn.
- Lắp đặt và bảo trì vòng bi: Ép dọc trục và điều chỉnh khe hở vành trong các loại vòng bi, bảo đảm độ chính xác vận hành và tuổi thọ vòng bi.
- Thiết bị cơ khí thông thường và tự động hóa: Khóa và điều chỉnh các chi tiết loại trục như trục động cơ, trục bơm, trục quạt, máy đóng gói, máy in, máy dệt.