Thông số sản phẩm
| Mẫu / quy cách | M1.4 – M10 |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Kích thước ren D |
M1.4 | M1.6 | M2 | M2.5 | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | ||
| P | Bước | 0.3 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | |
| dk | Trước khía | Lớn nhất | 6 | 7 | 8 | 9 | 11 | 1212 | 16 | 20 | 24 | 30 |
| Nhỏ nhất | 5.78 | 6.78 | 7.78 | 8.78 | 10.73 | 11.73 | 15.73 | 19.67 | 23.67 | 29.67 | ||
| m | Lớn nhất | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | |
| Nhỏ nhất | 1.75 | 2.25 | 2.25 | 2.25 | 2.75 | 2.75 | 3.7 | 4.7 | 5.7 | 7.64 | ||
| k | 1.5 | 2 | 2 | 2.0 | 2.5 | 2.5 | 3.5 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | ||
| dw | Lớn nhất | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Nhỏ nhất | 3.2 | 3.7 | 4.2 | 4.7 | 5.7 | 7.64 | 9.64 | 11.57 | 15.57 | 19.48 | ||
| r | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 2 | ||
| c | 0.2 | 0.2 | 0.2 | 0.2 | 0.3 | 0.3 | 0.5 | 0.5 | 0.8 | 0.8 | ||
| da | Lớn nhất | 1.64 | 1.84 | 2.3 | 2.9 | 3.45 | 4.6 | 5.75 | 6.75 | 8.75 | 10.8 | |
| Nhỏ nhất | 1.4 | 1.6 | 2 | 2.5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | ||
| Trọng lượng/1000 | 0.31 | 0.56 | 0.73 | 0.91 | 1.69 | 1.98 | 4.96 | 9.23 | 16.4 | 32.36 | ||
Đai ốc khía mỏng — Giới thiệu sản phẩm
Đai ốc khía mỏng là một loại đai ốc thấp phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 807-1988. Đặc điểm nổi bật nhất của nó là phần ren khía thẳng nằm trên vành ngoài. Thiết kế này không chỉ thuận tiện cho việc xiết và điều chỉnh bằng tay mà không cần dụng cụ như cờ lê, mà còn giúp các răng khía sau khi xiết chặt sẽ ăn sâu vào bề mặt chi tiết liên kết, tạo tác dụng chống lỏng và chống xoay. Kích thước ren của nó bao phủ từ M1.4 đến M10, được ứng dụng rộng rãi trong thiết bị điện tử và điện, máy đóng gói, sản xuất ô tô cùng các trường hợp cần tháo lắp thường xuyên hoặc không gian chật hẹp.
I. Đặc điểm sản phẩm
- Thiết kế vành khía: Vòng ngoài của đai ốc được khía thẳng (cũng có thể gia công khía lưới), tạo cảm giác bám chắc chắn chống trượt, thuận tiện cho việc xiết hoặc nới bằng ngón tay.
- Kết cấu dẹt mỏng: Chiều cao tổng thể của đai ốc thấp hơn đai ốc thông thường, phù hợp với các vị trí lắp ráp bị hạn chế không gian, có thể cung cấp lực kẹp hiệu quả trong chiều dài ren giới hạn.
- Dải quy cách rõ ràng: Tiêu chuẩn quy định kích thước ren từ M1.4 đến M10, bao gồm nhiều loại ren hệ mét bước ren thô.
- Vật liệu và xử lý bề mặt đa dạng: Vật liệu thường dùng gồm thép carbon, thép không gỉ (304/316), đồng thau, hợp kim nhôm; chi tiết thép carbon có thể qua xử lý mạ kẽm thụ động hóa hoặc mạ niken để tăng khả năng chống ăn mòn, còn chi tiết thép không gỉ thường không có lớp phủ thêm.
II. Ưu điểm sản phẩm
- Vận hành không cần dụng cụ, tháo lắp hiệu quả: Phần khía cung cấp đủ ma sát để xiết nhanh bằng tay, đặc biệt phù hợp với những trường hợp cần điều chỉnh hoặc tháo dỡ thường xuyên như hiệu chỉnh thiết bị, cố định nắp đậy.
- Tích hợp chức năng chống lỏng và chống xoay: Sau khi xiết chặt, các răng khía sẽ ăn sâu vào bề mặt chi tiết liên kết, hình thành sự liên kết cơ khí, ngăn hiệu quả đai ốc bị lỏng hoặc xoay cùng trong môi trường rung động, loại bỏ nhu cầu dùng thêm vòng đệm chống lỏng.
- Khả năng thích ứng không gian mạnh: Thiết kế mỏng giúp nó có ưu thế rõ rệt trong không gian lắp ráp chật hẹp — vừa thực hiện chức năng kẹp chặt, lại không làm tăng quá nhiều chiều cao kết cấu.
- Lựa chọn linh hoạt, kiểm soát chi phí: Từ thép carbon mạ kẽm đến thép không gỉ, đồng thau, nhiều lựa chọn vật liệu và xử lý bề mặt có thể đáp ứng các nhu cầu khác nhau về chống ăn mòn, dẫn điện hoặc độ bền, thuận tiện cân bằng giữa chi phí và hiệu năng.
III. Phạm vi ứng dụng
- Thiết bị điện tử, điện và dụng cụ đo: Dùng để cố định và điều chỉnh tấm mặt vỏ máy, đầu cốt nối, núm điều chỉnh và các chi tiết tương tự.
- Thiết bị cơ khí: Máy công cụ, máy dệt, máy đóng gói và các điểm nối cần thao tác bằng tay thường xuyên hoặc không gian chật hẹp.
- Ô tô và giao thông: Các vị trí kẹp của phụ tùng ô tô và thiết bị đường sắt cần khả năng chống rung và chống lỏng.
- Thiết bị hàng hải và ngoài trời: Giá kệ container, truyền động tàu thủy và các trường hợp tương tự, phiên bản vật liệu thép không gỉ có thể thích nghi với môi trường ẩm ướt hoặc ăn mòn.
- Công nghiệp tổng hợp và xây dựng: Các kết cấu tấm mỏng, kết nối thanh nhôm định hình, trang trí tường rèm và các trường hợp cần lắp ráp nhanh.