Thông số sản phẩm
| Mẫu / quy cách | M6 – M100 |
| Vật liệu | Thép cacbon |
| Ren d |
M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 | |
| dk | DN | 20.0 | 20.0 | 25.0 | 30.0 | 35.0 | 35.0 | 40.0 | 40.0 | 50.0 | 50.0 | 65.0 | 65.0 | 75.0 |
| Nhỏ nhất | 19.5 | 19.5 | 24.5 | 29.5 | 34.5 | 34.5 | 39.5 | 39.5 | 49.4 | 49.4 | 64.3 | 64.3 | 74.3 | |
| Lớn nhất | 20.9 | 20.9 | 25.9 | 30.9 | 36.1 | 36.1 | 41.1 | 41.1 | 51.2 | 51.2 | 66.3 | 66.3 | 76.5 | |
| d2 | DN | 36.0 | 36.0 | 45.0 | 54.0 | 63.0 | 63.0 | 72.0 | 72.0 | 90.0 | 90.0 | 108.0 | 108.0 | 126.0 |
| Nhỏ nhất | 35.5 | 35.5 | 44.5 | 53.5 | 62.5 | 62.5 | 71.5 | 71.5 | 89.4 | 89.4 | 107.3 | 107.3 | 125.2 | |
| Lớn nhất | 37.1 | 37.1 | 46.1 | 55.1 | 64.1 | 64.1 | 73.1 | 73.1 | 91.2 | 91.2 | 109.5 | 109.5 | 127.7 | |
| d1 | DN | 20.0 | 20.0 | 25.0 | 30.0 | 35.0 | 35.0 | 40.0 | 40.0 | 50.0 | 50.0 | 60.0 | 60.0 | 70.0 |
| Nhỏ nhất | 19.1 | 19.1 | 24.1 | 29.1 | 33.9 | 33.9 | 38.9 | 38.9 | 48.8 | 48.8 | 58.7 | 58.7 | 68.5 | |
| Lớn nhất | 20.5 | 20.5 | 25.5 | 30.5 | 35.5 | 35.5 | 40.5 | 40.5 | 50.6 | 50.6 | 60.7 | 60.7 | 70.7 | |
| k | DN | 8.5 | 8.5 | 10.0 | 11.0 | 13.0 | 13.0 | 16.0 | 16.0 | 20.0 | 20.0 | 25.0 | 25.0 | 30.0 |
| Nhỏ nhất | 8.0 | 8.0 | 9.5 | 10.5 | 12.5 | 12.5 | 15.5 | 15.5 | 19.5 | 19.5 | 24.4 | 24.4 | 29.3 | |
| Lớn nhất | 9.4 | 9.4 | 10.9 | 11.9 | 13.9 | 13.9 | 16.9 | 16.9 | 21.1 | 21.1 | 26.2 | 26.2 | 31.3 | |
| h | DN | 36.0 | 36.0 | 45.0 | 53.0 | 62.0 | 62.0 | 71.0 | 71.0 | 90.0 | 90.0 | 109.0 | 109.0 | 128.0 |
| Nhỏ nhất | 35.5 | 35.5 | 44.5 | 52.5 | 61.5 | 61.5 | 70.5 | 70.5 | 89.4 | 89.4 | 108.3 | 108.3 | 127.2 | |
| Lớn nhất | 37.1 | 37.1 | 46.1 | 54.1 | 63.1 | 63.1 | 72.1 | 72.1 | 91.2 | 91.2 | 110.5 | 110.5 | 129.7 | |
| d0 | DN | 8.0 | 8.0 | 10.0 | 12.0 | 14.0 | 14.0 | 16.0 | 16.0 | 20.0 | 20.0 | 24.0 | 24.0 | 28.0 |
| Nhỏ nhất | 7.5 | 7.5 | 9.5 | 11.5 | 13.5 | 13.5 | 15.5 | 15.5 | 19.5 | 19.5 | 23.4 | 23.4 | 27.3 | |
| Lớn nhất | 8.9 | 8.9 | 10.9 | 12.9 | 14.9 | 14.9 | 16.9 | 16.9 | 21.1 | 21.1 | 25.2 | 25.2 | 29.3 | |
| d3 | DN | 10.0 | 10.0 | 12.0 | 14.0 | 16.0 | 16.0 | 19.0 | 19.0 | 24.0 | 24.0 | 28.0 | 28.0 | 32.0 |
| Nhỏ nhất | 9.5 | 9.5 | 11.5 | 13.5 | 15.5 | 15.5 | 18.5 | 18.5 | 23.5 | 23.5 | 27.4 | 27.4 | 31.3 | |
| Lớn nhất | 10.9 | 10.9 | 12.9 | 14.9 | 16.9 | 16.9 | 19.9 | 19.9 | 25.1 | 25.1 | 29.2 | 29.2 | 33.3 | |
| TL/đơn (thép) | 0.05 | 0.05 | 0.09 | 0.16 | 0.24 | 0.24 | 0.37 | 0.36 | 0.73 | 0.72 | 1.34 | 1.32 | 2.11 | |
| Ren d |
M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 | M60 | M2264 | M72×6 | M80×6 | M100×6 | |
| dk | DN | 75.0 | 85.0 | 85.0 | 100.0 | 100.0 | 110.0 | 110.0 | 120.0 | 120.0 | 150.0 | 170.0 | 190.0 |
| Nhỏ nhất | 74.3 | 84.3 | 84.3 | 99.2 | 99.2 | 108.9 | 108.9 | 118.9 | 118.9 | 148.8 | 168.5 | 188.5 | |
| Lớn nhất | 76.5 | 86.5 | 86.5 | 101.7 | 101.7 | 112.1 | 112.1 | 122.1 | 122.1 | 152.4 | 173.0 | 193.0 | |
| d2 | DN | 126.0 | 144.0 | 144.0 | 166.0 | 166.0 | 184.0 | 184.0 | 206.0 | 206.0 | 260.0 | 296.0 | 330.0 |
| Nhỏ nhất | 125.2 | 143.2 | 143.2 | 164.9 | 164.9 | 182.8 | 182.8 | 204.8 | 204.8 | 258.5 | 294.3 | 328.3 | |
| Lớn nhất | 127.7 | 145.7 | 145.7 | 168.1 | 168.1 | 186.4 | 186.4 | 208.4 | 208.4 | 263.0 | 299.3 | 333.3 | |
| d1 | DN | 70.0 | 80.0 | 80.0 | 90.0 | 90.0 | 100.0 | 100.0 | 110.0 | 110.0 | 140.0 | 160.0 | 180.0 |
| Nhỏ nhất | 68.5 | 78.5 | 78.5 | 88.3 | 88.3 | 98.1 | 98.1 | 107.9 | 107.9 | 137.6 | 157.3 | 177.0 | |
| Lớn nhất | 70.7 | 80.7 | 80.7 | 90.8 | 90.8 | 100.9 | 100.9 | 111.1 | 111.1 | 141.2 | 161.3 | 181.5 | |
| k | DN | 30.0 | 35.0 | 35.0 | 40.0 | 40.0 | 45.0 | 45.0 | 50.0 | 50.0 | 60.0 | 70.0 | 80.0 |
| Nhỏ nhất | 29.3 | 34.3 | 34.3 | 39.2 | 39.2 | 44.1 | 44.1 | 49.1 | 49.1 | 58.9 | 68.8 | 78.8 | |
| Lớn nhất | 31.3 | 36.5 | 36.5 | 41.7 | 41.7 | 46.9 | 46.9 | 51.9 | 51.9 | 62.1 | 72.4 | 82.4 | |
| h | DN | 128.0 | 147.0 | 147.0 | 168.0 | 168.0 | 187.0 | 187.0 | 208.0 | 208.0 | 260.0 | 298.0 | 330.0 |
| Nhỏ nhất | 127.2 | 146.2 | 146.2 | 166.9 | 166.9 | 185.8 | 185.8 | 206.8 | 206.8 | 258.5 | 296.3 | 328.3 | |
| Lớn nhất | 129.7 | 148.7 | 148.7 | 170.1 | 170.1 | 189.4 | 189.4 | 210.4 | 210.4 | 263.0 | 301.3 | 333.3 | |
| d0 | DN | 28.0 | 32.0 | 32.0 | 38.0 | 38.0 | 42.0 | 42.0 | 48.0 | 48.0 | 60.0 | 68.0 | 75.0 |
| Nhỏ nhất | 27.3 | 31.3 | 31.3 | 37.2 | 37.2 | 41.1 | 41.1 | 47.1 | 47.1 | 58.9 | 66.8 | 73.8 | |
| Lớn nhất | 29.3 | 33.3 | 33.3 | 39.7 | 39.7 | 43.9 | 43.9 | 49.9 | 49.9 | 62.1 | 70.4 | 77.4 | |
| d3 | DN | 32.0 | 38.0 | 38.0 | 46.0 | 46.0 | 50.0 | 50.0 | 58.0 | 58.0 | 72.0 | 80.0 | 88.0 |
| Nhỏ nhất | 31.3 | 37.3 | 37.3 | 45.2 | 45.2 | 49.1 | 49.1 | 57.1 | 57.1 | 70.9 | 78.8 | 86.8 | |
| Lớn nhất | 33.3 | 39.5 | 39.5 | 47.7 | 47.7 | 51.9 | 51.9 | 59.9 | 59.9 | 74.1 | 82.4 | 90.4 | |
| TL/đơn (thép) | 2.08 | 3.15 | 3.11 | 5.08 | 5.02 | 6.79 | 6.69 | 9.43 | 9.3 | 18.5 | 27.3 | 36.4 | |
DIN 582 Đai ốc tai nâng — Giới thiệu sản phẩm
Đai ốc tai nâng theo DIN 582 (còn gọi là đai ốc vòng nâng, đai ốc mắt) là một phần tử kết nối tiêu chuẩn hóa dùng cho việc nâng hạ và talgie. Nó bao gồm thân đai ốc có ren trong và tai nâng hình vòng được đúc liền khối, có thể vặn trực tiếp vào đầu bu-lông hoặc thanh ren tương ứng để tạo điểm treo tạm thời hoặc cố định, dùng để nâng hạ, lật, kéo hoặc cố định các vật nặng.
Sản phẩm này tuân thủ tiêu chuẩn Đức DIN 582 (phiên bản mới nhất: 2024), quy định rõ ràng về kích thước, tải trọng định mức, hệ số an toàn, quy trình sản xuất và tiêu chí kiểm tra. Vật liệu phổ biến gồm thép cacbon (ví dụ C15E) và thép không gỉ A2/A4, với các phương pháp xử lý bề mặt như mạ kẽm, tôi đen, đánh bóng.
1. Đặc tính sản phẩm
- Thiết kế tiêu chuẩn hóa: Sản xuất nghiêm ngặt theo DIN 582, kích thước đồng nhất, khả năng thay thế cao, dễ dàng lựa chọn và thay thế.
- Kết cấu rèn liền khối: Tai nâng và thân đai ốc được rèn thành một khối duy nhất, không có điểm hàn, độ bền cao, loại bỏ nguy cơ khuyết tật hàn.
- Hệ số an toàn cao: Tiêu chuẩn yêu cầu hệ số an toàn tối thiểu ≥4 ở tải trọng định mức; một số phiên bản yêu cầu cao hơn, đảm bảo an toàn trong nâng hạ.
- Đa dạng vật liệu và xử lý bề mặt: Tùy chọn thép cacbon (mạ kẽm/tôi đen) hoặc thép không gỉ A2/A4, phù hợp với các môi trường ăn mòn khác nhau.
- Đánh dấu tải trọng định mức rõ ràng: Sản phẩm thường được đánh dấu kích thước ren, nhóm vật liệu và mã nhà sản xuất, thuận tiện cho việc truy xuất và quản lý.
- Phạm vi kích thước ren đầy đủ: Thông thường từ M6 đến M64 hoặc lớn hơn, đáp ứng nhiều yêu cầu tải trọng khác nhau.
2. Ưu điểm sản phẩm
- An toàn cao: Quy trình rèn kết hợp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo sử dụng đáng tin cậy trong phạm vi tải trọng định mức, giảm đáng kể rủi ro tai nạn nâng hạ.
- Lắp đặt thuận tiện: Chỉ cần vặn đai ốc tai nâng vào bu-lông hoặc thanh ren đã cố định để tạo điểm treo, không cần hàn hay dụng cụ phức tạp.
- Tính linh hoạt cao: Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế, tương thích với bu-lông, dụng cụ nâng, xích cùng quy cách; được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại thiết bị cơ khí.
- Nhiều lựa chọn chống ăn mòn: Thép không gỉ A4 phù hợp với môi trường biển, hóa chất và các môi trường ăn mòn mạnh khác, kéo dài tuổi thọ.
- Tiết kiệm chi phí và hiệu quả: So với tai nâng đặt chế hoặc điểm treo hàn, đai ốc tai nâng tiêu chuẩn có chi phí thấp hơn, dễ thay thế và bảo dưỡng đơn giản.
- Có thể truy xuất: Sản phẩm chính hãng đi kèm chứng nhận vật liệu và thông số tải trọng, đáp ứng yêu cầu an toàn sản xuất và kiểm toán doanh nghiệp.
3. Phạm vi ứng dụng
- Chế tạo máy móc chung: Dùng để nâng, lắp đặt và bảo dưỡng máy công cụ, khuôn, động cơ, hộp giảm tốc và các thiết bị khác.
- Hậu cần và kho bãi: Kết hợp với dây cáp nâng để nâng hạ và vận chuyển pallet, thùng các-tông, tủ điện và các hàng hóa khác.
- Đóng tàu và công trình biển: Đai ốc tai nâng bằng thép không gỉ A4 được sử dụng cho thiết bị boong tàu, nắp hầm, hệ thống đường ống và các ứng dụng đòi hỏi chống ăn mòn.
- Ngành hóa chất và thực phẩm: Thép không gỉ A2/A4 phù hợp để nâng thiết bị trong môi trường sạch hoặc ăn mòn.
- Xây dựng và kết cấu thép: Làm điểm treo tạm thời để định vị các cấu kiện thép và kết cấu đúc sẵn.
- Năng lượng và điện gió: Dùng để nâng và bảo dưỡng các cấu kiện nặng như máy phát điện, hộp số, bộ biến tần.
- Điều kiện làm việc đặc biệt: Có thể đặt hàng sản xuất đai ốc tai nâng chịu nhiệt độ cao/thấp hoặc ren không tiêu chuẩn theo yêu cầu, đáp ứng phạm vi nhiệt độ cụ thể (thông thường từ -20°C đến +200°C, có thể mở rộng với vật liệu đặc biệt).