Thông số sản phẩm
| Mẫu / quy cách | M10 - M36 |
| Vật liệu | Thép carbon |
| ĐK danh nghĩa d |
M10 | M10 | M12 | M12 | (M14) | M16 | (M18) | M20 | (M22) | M24 | (M24) | M30 | (M30) | M36 | |
| P | Bước | 1.25 | 1.5 | 1.25 | 1.75 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 2 | 1.5 | 2 | 1.5 |
| L | Nom. | 8 | 8 | 8 | 8 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 12 | 12 | 12 |
| Max. | 8.3 | 8.3 | 8.3 | 8.3 | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 12.3 | 12.3 | 12.3 | |
| Min. | 7.7 | 7.7 | 7.7 | 7.7 | 13.7 | 13.7 | 13.7 | 13.7 | 13.7 | 13.7 | 13.7 | 11.7 | 11.7 | 11.7 | |
| k | Nom. | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Max. | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 3.2 | 4.2 | 4.2 | 4.2 | 4.2 | 4.2 | 4.2 | 4.2 | 4.2 | |
| Min. | 2.8 | 2.8 | 2.8 | 2.8 | 2.8 | 2.8 | 3.8 | 3.8 | 3.8 | 3.8 | 3.8 | 3.8 | 3.8 | 3.8 | |
| s | Nom. | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 8 | 8 | 10 | 10 | 12 | 12 | 14 | 14 | 17 |
| Max. | 5.095 | 5.095 | 6.095 | 6.095 | 6.095 | 8.115 | 8.115 | 10.115 | 10.115 | 12.142 | 12.142 | 14.142 | 14.142 | 17.2 | |
| Min. | 5.02 | 5.02 | 6.02 | 6.02 | 6.02 | 8.025 | 8.025 | 10.025 | 10.025 | 12.032 | 12.032 | 14.032 | 14.032 | 17.05 | |
| e | Min. | 5.72 | 5.72 | 6.86 | 6.86 | 6.86 | 9.15 | 9.15 | 11.43 | 11.43 | 13.72 | 13.72 | 16 | 16 | 1.944 |
| dk | Max. | 16 | 16 | 18 | 18 | 20 | 22 | 24 | 26 | 28 | 32 | 32 | 38 | 38 | 44 |
| Min. | 15 | 15 | 17 | 17 | 19 | 21 | 23 | 25 | 27 | 31 | 31 | 37 | 37 | 43 | |
| t | Min. | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 |
| z | ≈ | 1.3 | 1.5 | 1.3 | 1.3 | 1.8 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 2 | 1.5 | 2 | 1.5 |
Phụ tùng ô tô — Nút ống thẳng đầu tròn phẳng lục giác chìm loại 2C — Giới thiệu sản phẩm
Nút ống thẳng đầu tròn phẳng lục giác chìm loại 2C là loại nút bịt dùng để làm kín các lỗ công nghệ hoặc lỗ kiểm tra trên các cụm tổng thành như động cơ ô tô, hộp số, hệ thống phanh, hệ thống thủy lực. Đầu nút có dạng tròn phẳng, phía trên có lỗ lục giác chìm, khi lắp đặt có thể dùng khóa lục giác để thao tác. Phần ren sử dụng ren ống thẳng (ren ống trụ, như G/BSPP hoặc ren thẳng bước nhỏ hệ mét), cần dùng kèm vòng đệm làm kín, vòng chữ O hoặc keo làm kín để đạt được độ kín mặt đầu. Sản phẩm phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan của ngành ô tô. Vật liệu thường dùng là thép carbon (như Y15, SUM24L, SWRCH10R...) hoặc thép không gỉ. Xử lý bề mặt chủ yếu là mạ kẽm, oxy hóa đen, phốt phát hóa hoặc thụ động hóa để đáp ứng yêu cầu chống ăn mòn và lắp ráp.
1. Đặc điểm sản phẩm
• Kết cấu đầu tròn phẳng lục giác chìm: Đầu có dạng cung tròn thấp, sau khi lắp đặt phần nhô ra thấp, bề mặt phẳng đẹp; lỗ lục giác chìm thuận tiện dùng khóa lục giác tiêu chuẩn để lắp và tháo.
• Thiết kế ren ống thẳng: Ren là ren ống trụ, bước ren cố định, bản thân ren không tạo độ côn làm kín, cần dựa vào các chi tiết làm kín mặt đầu như vòng đệm kết hợp, vòng chữ O để đạt độ kín.
• Chiếm ít không gian: Đầu nút thấp, phù hợp lắp ở không gian hạn chế hoặc nơi cần lắp chìm, không ảnh hưởng đến bố trí các chi tiết xung quanh.
• Vật liệu đa dạng: Thường dùng thép carbon, thép không gỉ..., có thể chọn vật liệu phù hợp theo môi chất, nhiệt độ và môi trường ăn mòn.
• Xử lý bề mặt hoàn thiện: Có thể thực hiện mạ kẽm, oxy hóa đen, phốt phát hóa, thụ động hóa... nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ khi lắp ráp.
• Khả năng thay thế tốt: Kích thước ren phù hợp các tiêu chuẩn ren ống liên quan, tương thích với lỗ ren ống thẳng tiêu chuẩn, tính linh hoạt cao, dễ bảo trì và thay thế.
2. Ưu điểm sản phẩm
• Làm kín mặt đầu đáng tin cậy: Kết hợp vòng đệm kết hợp hoặc vòng chữ O có thể đạt độ kín phẳng ổn định, thích hợp cho mạch dầu thủy lực, khí nén áp suất thấp và trung bình.
• Tháo lắp tiện lợi, không hư hỏng ren: Lục giác chìm truyền lực đều, khó bị trượt góc; ren ống thẳng không có độ côn khóa chặt nên khi tháo ít làm mòn ren nền, có thể tháo lắp nhiều lần.
• Bề mặt phẳng đẹp: Thiết kế đầu tròn phẳng giúp nút bịt sau khi lắp gần như bằng mặt với bề mặt hộp, không có phần nhô sắc nhọn, nâng cao thẩm mỹ tổng thể.
• Định vị chính xác, mô-men ổn định: Độ sâu vặn ren ống thẳng có thể kiểm soát, kết hợp với cần xiết lực có thể khống chế lực xiết chính xác, tránh quá chặt hoặc quá lỏng.
• Chống rung tốt: Khi lắp thêm vòng đệm làm kín đàn hồi, có thể hấp thụ rung động hiệu quả, duy trì trạng thái kín, thích hợp với điều kiện rung lắc của ô tô.
• Chi phí kinh tế: Kết cấu đơn giản, gia công thuận tiện, vật liệu thông thường, phù hợp sản xuất hàng loạt và ứng dụng rộng rãi.
3. Phạm vi ứng dụng
Nút ống thẳng đầu tròn phẳng lục giác chìm loại 2C chủ yếu dùng cho các vị trí cần làm kín mặt đầu như lỗ công nghệ, lỗ kiểm tra, lỗ xả dầu, lỗ xả khí trong các cụm tổng thành của ô tô. Các ứng dụng thường gặp bao gồm:
• Động cơ: Lỗ công nghệ trên đường dầu, đường nước ở thân máy, nắp máy, lỗ đế lọc dầu...
• Hộp số: Làm kín đường dầu, lỗ đổ dầu, lỗ xả dầu, lỗ quan sát trên vỏ hộp số.
• Hệ thống phanh: Bịt lỗ dầu, lỗ khí trên thân van phanh, kẹp phanh.
• Hệ thống lái: Làm kín các lỗ trên vỏ cơ cấu lái, thân bơm trợ lực.
• Hệ thống thủy lực: Các lỗ cần dùng ren ống thẳng kết hợp làm kín mặt phẳng như khối van thủy lực, thân bơm, mô tơ.
• Hệ thống nhiên liệu: Bịt lỗ công nghệ trên bơm nhiên liệu, vỏ lọc.
• Các ngành công nghiệp khác và máy móc xây dựng: Các lỗ cần dùng ren ống trụ kết hợp vòng đệm làm kín.