Thông số sản phẩm
| Mẫu / quy cách | M8 - M24 |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Quy cách d |
M8 | M10 | M12 | (M14) | M16 | (M18) | M20 | (M22) | M24 | ||
| P | Bước | Lớn | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 |
| Nhỏ | 1 | 1.25 | 1.25 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 2 | ||
| m1 | DN | 15 | 18 | 22 | 24 | 28 | 31 | 34 | 38 | 41 | |
| Max | 15.3 | 18.3 | 22.3 | 24.3 | 28.3 | 21.4 | 34.4 | 38.4 | 41.4 | ||
| Min | 14.7 | 17.7 | 21.7 | 23.7 | 27.7 | 30.6 | 33.6 | 37.6 | 40.6 | ||
| m | Max | 6.5 | 8 | 10 | 11 | 13 | 15 | 16 | 18 | 19 | |
| Min | 6.14 | 7.64 | 9.64 | 10.57 | 12.57 | 14.57 | 15.57 | 17.57 | 18.48 | ||
| s | Max | 12 | 14 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | |
| Min | 11.75 | 13.75 | 16.75 | 18.65 | 21.65 | 23.65 | 26.65 | 29.65 | 31.6 | ||
| b1 | Min | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | |
| b2 | DN | 6.5 | 8 | 10 | 11 | 13 | 15 | 16 | 18 | 19 | |
| g | ≈ | 3.5 | 4 | 5 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 9 | |
| A | Min | 10.5 | 12.5 | 14.5 | 16.5 | 19.5 | 21.5 | 23.5 | 26.5 | 28.5 | |
| t1 | Min | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| e | ≈ | 13.9 | 16.5 | 19.6 | 21.9 | 25.4 | 27.7 | 31.2 | 34.6 | 37 | |
| dw | ≈ | 11.5 | 13.5 | 16.5 | 18 | 21 | 23 | 26 | 29 | 31 | |
| R | ≈ | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10 | 11 | 12 | 13.5 | 14.5 | |
| r | ≈ | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Đai ốc mũ lục giác nhỏ (liền khối) — Giới thiệu sản phẩm
Đai ốc mũ lục giác nhỏ (liền khối) là loại đai ốc lục giác có đầu bịt kín và hình dáng bên ngoài như chiếc mũ tròn. Thân đai ốc và nắp mũ được định hình trong một lần gia công bằng phương pháp dập nguội hoặc dập nóng — không hàn, không ghép nối. Kích thước đối diện (hệ lục giác) của nó nhỏ hơn đai ốc lục giác thường cùng cỡ, phù hợp với những nơi có không gian lắp đặt chật hẹp. Sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn JIS B 1183-2010. Vật liệu thường dùng là thép carbon (như SWRCH10R, SWRCH12R) hoặc thép không gỉ (như SUS304). Xử lý bề mặt chủ yếu là mạ kẽm, mạ niken, thụ động hóa… và có thể lựa chọn theo môi trường sử dụng.
I. Đặc điểm sản phẩm
- Kết cấu đúc liền khối: Đai ốc và nắp mũ bịt kín không có mối nối, không có điểm hàn, độ bền tổng thể cao, không có rủi ro nắp mũ bị bong hoặc mối hàn bị nứt.
- Thiết kế lục giác nhỏ: Kích thước đối diện nhỏ hơn đai ốc lục giác tiêu chuẩn, chiếm ít không gian, phù hợp vị trí lắp đặt chật hẹp, thuận tiện thao tác bằng tuýp thành mỏng hoặc dụng cụ chuyên dụng.
- Đầu bịt kín hoàn toàn: Một đầu đai ốc là đầu bịt dạng vòm tròn, bọc kín hoàn toàn phần ren lộ ra của bu lông, chống hư hại ren, chống gỉ và tránh làm xước người, cáp điện…
- Tuân theo tiêu chuẩn JIS B 1183-2010: Kích thước, dung sai và hình dạng đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, tính thông dụng và khả năng thay thế lẫn nhau tốt.
- Đa dạng vật liệu và xử lý bề mặt: Thường dùng thép carbon (độ bền cao hơn, chi phí kinh tế) và thép không gỉ (khả năng chống ăn mòn tốt), bề mặt có thể mạ kẽm, mạ niken, mạ crom, thụ động hóa…
II. Ưu điểm sản phẩm
- Độ tin cậy cao: Kết cấu liền khối loại bỏ vấn đề lỏng lẻo, bong tách có thể xảy ra ở loại nắp rời, phù hợp với nơi có rung động hoặc yêu cầu an toàn.
- Khả năng bảo vệ tốt: Đầu bịt kín ngăn nước, dầu, bụi lọt vào mối ren, đồng thời bảo vệ đầu bu lông khỏi va đập và ăn mòn.
- Thích ứng tốt với không gian lắp đặt: Thiết kế đầu lục giác nhỏ giảm diện tích chiếm chỗ theo đường kính ngoài của đai ốc, dễ dàng lắp đặt trong hệ thống đường ống dày đặc, tủ nhỏ hoặc thiết bị gọn nhẹ.
- Ngoại hình sạch sẽ, đẹp mắt: Sau khi lắp, phần lộ ra là bề mặt vòm tròn nhẵn, không có góc cạnh sắc và ren hở, nâng cao thẩm mỹ và độ an toàn tổng thể của thiết bị.
- Mức độ tiêu chuẩn hóa cao, dễ lựa chọn: Sản xuất theo JIS B 1183-2010, quy cách thống nhất, dùng kết hợp được với bu lông, ty ren đạt tiêu chuẩn khác, thuận tiện cho thiết kế và mua sắm.
III. Phạm vi ứng dụng
Đai ốc mũ lục giác nhỏ (liền khối) được ứng dụng rộng rãi ở những nơi cần bảo vệ ren lộ ra ngoài, chống gỉ chống ăn mòn, tránh trầy xước và không gian lắp đặt hạn chế. Các lĩnh vực thường gặp:
- Thiết bị cơ khí: Vỏ máy công cụ, nắp bảo vệ, hộp truyền động, bơm và van…
- Ô tô, xe máy, xe đạp: Kết nối khung xe, cố định chi tiết ngoại thất, cố định đường ống…
- Thiết bị điện tử, điện và dụng cụ đo: Vỏ máy và tủ, bảng điều khiển, giá đỡ cảm biến…
- Nội thất và trang trí kiến trúc: Lan can kim loại, tay vịn cầu thang, giá trưng bày triển lãm, công trình ngoài trời…
- Thiết bị đường ống và chất lỏng: Van, nắp bảo vệ mặt bích, kẹp ống và các vị trí cần bảo vệ kín nhất định…
- Thiết bị viễn thông và điện: Giá đỡ anten, tấm cửa tủ, cố định sứ cách điện…
- Các mối nối ren khác cần chống lỏng, chống gỉ, chống va đập.