Thông số sản phẩm
| Mẫu / quy cách | M2 - M20 |
| Vật liệu | Thép cacbon |
| Quy cách | 2 | 2.5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | |
| d | Nhỏ nhất | 2.2 | 2.7 | 3.2 | 4.3 | 5.3 | 6.4 | 8.4 | 10.5 | 12.5 | 14.5 | 16.5 | 19 | 21 |
| Lớn nhất | 2.45 | 2.95 | 3.5 | 4.6 | 5.6 | 6.76 | 8.76 | 10.93 | 12.93 | 14.93 | 16.93 | 19.52 | 21.52 | |
| dc | Nhỏ nhất | 4.2 | 5.2 | 5.7 | 7.64 | 9.64 | 10.57 | 14.57 | 17.57 | 19.98 | 23.48 | 25.48 | 29.48 | 32.38 |
| Lớn nhất | 4.5 | 5.5 | 6 | 8 | 10 | 11 | 15 | 18 | 20.5 | 24 | 26 | 30 | 33 | |
| t | 0.3 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.6 | 0.8 | 1 | 1 | 1.2 | 1.2 | 1.5 | 1.5 | |
| Răng | Nhỏ nhất | 6 | 6 | 6 | 8 | 8 | 8 | 8 | 9 | 10 | 10 | 12 | 12 | 12 |
| Trọng lượng/1000 cái | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.1 | 0.18 | 0.21 | 0.47 | 0.8 | 1.12 | 1.69 | 2.1 | 3.14 | 3.8 | |
Vòng đệm khóa răng ngoài — Giới thiệu sản phẩm
Vòng đệm khóa răng ngoài là loại vòng đệm khóa có nhiều gờ răng hình thành trên vành ngoài; các tiêu chuẩn phổ biến gồm GB/T 862.1, DIN 6797, v.v. Nguyên lý làm việc là thông qua răng ngoài ăn sâu vào bề mặt chi tiết liên kết, tăng ma sát tiếp xúc, từ đó ngăn chặn hiệu quả tình trạng lỏng bu lông, đai ốc do rung động hoặc va đập. Vòng đệm khóa răng ngoài thường dùng vật liệu thép lò xo (như 65Mn, 60Si2Mn và thép 70), sau khi tôi và ram độ cứng thường được kiểm soát ở HRC 40–50. Khi có yêu cầu chống ăn mòn có thể chọn thép không gỉ (như SUS304 và SUS316) hoặc thép cacbon thường kết hợp xử lý bề mặt như mạ kẽm, đen hóa. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi tại các vị trí liên kết ren cần chống lỏng tin cậy.
1. Đặc tính sản phẩm
- Kết cấu răng ngoài: Nhiều gờ răng phân bố đều trên vành ngoài, sau lắp răng nhọn cắn vào bề mặt chi tiết liên kết, tạo khóa nhiều điểm.
- Đàn hồi tốt: Chế tạo bằng thép lò xo, sau xử lý nhiệt giữ được độ đàn hồi và lực phục hồi tốt, hiệu quả chống lỏng ổn định liên tục.
- Vật liệu đa dạng: Có thể chọn thép lò xo, thép không gỉ hoặc thép cacbon để đáp ứng các yêu cầu khác nhau về độ bền, chống ăn mòn và chi phí.
- Độ cứng vừa phải: Độ cứng thép lò xo thường được kiểm soát ở HRC 40–50, vừa khóa hiệu quả, vừa tránh làm hỏng quá mức bề mặt tiếp xúc.
- Quy cách đầy đủ: Tương thích với nhiều kích cỡ ren như M2–M20, có thể dùng chung với bu lông, vít, đai ốc đường kính khác nhau.
- Xử lý bề mặt tùy chọn: Đen hóa, phosphate hóa, mạ kẽm, Dacromet, v.v., nâng cao khả năng chống ăn mòn và chất lượng ngoại quan.
2. Ưu điểm sản phẩm
- Chống lỏng tin cậy: Răng ngoài ăn sâu vào bề mặt chi tiết, tạo khóa cơ khí, hiệu quả chống lỏng tốt hơn vòng đệm phẳng thông thường và một số vòng đệm lò xo.
- Phù hợp vật liệu mềm: Kết cấu răng có thể cắn vào bề mặt mềm như nhôm, đồng, nhựa, đặc biệt thích hợp cho liên kết kim loại nhẹ hoặc phi kim.
- Lắp đặt thuận tiện: Lồng trực tiếp vào bu lông hoặc vít, không cần dụng cụ đặc biệt, thích hợp lắp ráp nhanh.
- Dẫn điện tốt: Đầu răng kim loại xuyên qua lớp oxit, cải thiện tiếp xúc dẫn điện, thường dùng trong kết nối điện.
- Chi phí kinh tế: Kết cấu đơn giản, quy trình chế tạo chín muồi, giá thấp, thích hợp dùng số lượng lớn.
- Tính thông dụng cao: Có thể ghép với các bu lông, vít, đai ốc tiêu chuẩn, là linh kiện chống lỏng rất đa dụng.
3. Phạm vi ứng dụng
- Điện tử và đồ điện: Đồ điện gia dụng, thiết bị và dụng cụ đo, công tắc và ổ cắm, đầu cực nguồn và các liên kết vít cần chống lỏng và dẫn điện.
- Ngành ô tô: Liên kết ren tại chi tiết nội thất, hộp điện, cố định bó dây, bảng điều khiển, v.v.
- Máy móc thiết bị: Liên kết trong môi trường rung động như máy nhỏ, dụng cụ điện, thiết bị văn phòng, thiết bị chính xác.
- Thiết bị viễn thông: Liên kết tấm kim loại mỏng như vỏ máy, tủ, đầu nối, giá đỡ ăng-ten.
- Đồ kim khí: Lắp ráp phụ kiện cửa và cửa sổ, ổ khóa, đèn chiếu sáng, đồ chơi, v.v.
- Các trường hợp chống lỏng khác: Mọi liên kết ren cần chi phí thấp, dễ lắp đặt và yêu cầu chống lỏng cao đều có thể chọn vòng đệm khóa răng ngoài.